Thông tin giá vàng 18k tại bến tre mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 18k tại bến tre mới nhất ngày 01/06/2020 trên website Golwow.com

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 09:58:03 01/06/2020

Bảng giá vàng SJC, vàng miếng, vàng 9999, vàng 24K, vàng nữ trang… mới nhất ngày 30/5

Tính đến 10h43 sáng nay, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 48,52 - 48,92 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 20.000 đồng/lượng tại chiều mua vào và tăng 30.000 đồng/lượng tại chiều bán ra so với chốt phiên hôm qua.

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 48,52 - 48,90 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 20.000 đồng/lượng tại chiều mua vào và tăng 30.000 đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 48,55 - 48,80 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 80.000 đồng/lượng tại chiều mua vào và tăng 50.000 đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 48,50 - 48,82 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 100.000 đồng/lượng tại chiều mua vào và tăng 90.000 đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng ở mức 48,56 - 48,76 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 40.000 đồng/lượng tại chiều mua vào và tăng 50.000 đồng/lượng tại chiều bán ra.

Bảng giá vàng SJC, vàng miếng, vàng nữ trang… tại một số hệ thống cửa hàng được khảo sát vào lúc 8h30 ngày 30/05/2020:

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 09:58:03 01/06/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 48,520 48,900
Nhẫn 9999 1c->5c 47,800 48,450
Vàng nữ trang 9999 47,350 48,150
Vàng nữ trang 24K 46,273 47,673
Vàng nữ trang 18K 34,366 36,266
Vàng nữ trang 14K 26,324 28,224
Vàng nữ trang 10K 18,331 20,231
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 48,520 48,920
SJC Đà Nẵng 48,520 48,920
SJC Nha Trang 48,510 48,920
SJC Cà Mau 48,520 48,920
SJC Bình Phước 48,500 48,920
SJC Huế 48,490 48,930
SJC Biên Hòa 48,520 48,900
SJC Miền Tây 48,520 48,900
SJC Quãng Ngãi 48,520 48,900
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Long Xuyên 48,540 48,950
DOJI HCM 48,560 48,790
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 48,550 48,800
PNJ HCM 48,500 48,820
PNJ Hà Nội 48,500 48,820
Phú Qúy SJC 48,600 48,900
Mi Hồng 48,700 48,950
Bảo Tín Minh Châu 48,570 48,790
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 48,680 48,880
ACB 48,600 48,900
Sacombank 48,250 48,850
SCB 48,450 48,950
MARITIME BANK 48,010 49,150
TPBANK GOLD 48,550 48,800

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 09:58:03 01/06/2020

Giá vàng hôm nay 1/6: Vàng giao dịch ở mức cao
Nhà đầu tư mua ròng, giá vàng dự báo tăng
Dự báo giá vàng tuần tới: Đa số chuyên gia nhận đinh xu hướng tăng
Tỷ giá ngoại tệ 1.6: USD chưa thể vực dậy trong phiên giao dịch đầu tuần
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 1 – 5/6
Ông Trump xoa dịu, giới đầu tư thở phào
Loại nấm bổ dưỡng, giá cao gấp 3 lần vàng được giới nhà giàu săn đón
Chỉ số giá tiêu dùng tháng 5 của TP Hồ Chí Minh giảm 0,33%
TP.Hồ Chí Minh giải ngân 166 nghìn tỉ đồng vốn vay ưu đãi
Khởi nghiệp nông nghiệp: Chăm cây kiểng lúc nông nhàn, có tiền tỷ | Khởi nghiệp
Giá cà phê hôm nay 1/6: Giá cà phê đi ngang tuần mới sau những phiên giảm liên tiếp
Bảo Việt triển khai chương trình tri ân khách hàng - “Sức khỏe là vàng"
Bản tin 24h: Thêm 1 cây phượng đổ, 1 người tử vong trong vụ cháy nhà
'Mở trói' khuyến mãi, kích cầu sau dịch
Thu hút vốn FDI: Cơ hội “vàng” đón làn sóng mới | Báo dân sinh
2 dự án sửa đường băng sân bay trị giá 4.210 tỉ: Tiêu chí nào để gửi vàng?
6 MC Hãy chọn giá đúng: Người lấy tiểu thư cành vàng lá ngọc, kẻ phát tướng khó nhận ra
Hành trình 'giam giữ' hơn 5.000 m2 đất vàng của Vietcombank
Giá bitcoin hôm nay 1/6: Giảm giá đỏ sàn, bitcoin về sát mốc 9.400 USD
Hệ thống ngân hàng Pháp "điêu đứng" vì giá dầu giảm
Giá cả thị trường hôm nay 1/6: Siêu thị chuyển sang khuyến mãi thịt bò, thịt gà và hải sản thay đổi khẩu vị cho NTD

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 09:58:03 01/06/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L48.52048.900
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ47.80048.450
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ47.80048.550
Vàng nữ trang 99,99%47.35048.150
Vàng nữ trang 99%46.27347.673
Vàng nữ trang 75%34.36636.266
Vàng nữ trang 58,3%26.32428.224
Vàng nữ trang 41,7%18.33120.231
Hà NộiVàng SJC48.52048.920
Đà NẵngVàng SJC48.52048.920
Nha TrangVàng SJC48.51048.920
Cà MauVàng SJC48.52048.920
Bình DươngVàng SJC48.50048.920
HuếVàng SJC48.49048.930
Bình PhướcVàng SJC48.50048.920
Miền TâyVàng SJC48.52048.900
Biên HòaVàng SJC48.52048.900
Quãng NgãiVàng SJC48.52048.900
Long XuyênVàng SJC48.54048.950
Bạc LiêuVàng SJC48.52048.920
Quy NhơnVàng SJC48.50048.920
Hậu GiangVàng SJC48.50048.920
Phan RangVàng SJC48.50048.920
Hạ LongVàng SJC48.50048.920
Quảng NamVàng SJC48.50048.920

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 09:58:03 01/06/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ48724892
AVPL / SJC HN buôn48734891
Kim Tý48724892
Kim Thần Tài48724892
Lộc Phát Tài48724892
Kim Ngân Tài48724892
Hưng Thịnh Vượng48054885
Nguyên liệu 99.9948054825
Nguyên liệu 99.948004820
Nữ trang 99.9947654865
Nữ trang 99.947554855
Nữ trang 9946854820
Nữ trang 18k35193669
Nữ trang 16k32673467
Nữ trang 14k26582858
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường Đà Nẵng
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC ĐN lẻ48654895
AVPL / SJC ĐN Buôn48674893
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Nguyên liệu 999947874817
Nguyên liệu 99947824812
Lộc Phát Tài48654895
Kim Thần Tài48654895
Nhẫn H.T.V48054885
Nữ trang 99.9947654865
Nữ trang 99.947554855
Nữ trang 9946854820
Nữ trang 18k35193669
Nữ trang 6832673467
Nữ trang 14k26582858
Nữ trang 10k14261576
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ48704895
AVPL / SJC buôn48714894
Kim Tuất48704895
Kim Thần Tài48704895
Lộc Phát Tài48704895
Nhẫn H.T.V48054885
Nguyên liệu 999948074827
Nguyên liệu 99948024822
Nữ trang 99.9947654865
Nữ trang 99.947554855
Nữ trang 9946854820
Nữ Trang 18k35343664
Nữ Trang 14k27232853
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 09:58:03 01/06/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 48.200 01/06/2020 09:19:36
PNJ 47.900 48.600 01/06/2020 09:19:36
SJC 48.650 48.950 01/06/2020 09:19:36
Hà Nội PNJ 47.900 48.600 01/06/2020 09:19:36
SJC 48.650 48.950 01/06/2020 09:19:36
Đà Nẵng PNJ 47.900 48.600 01/06/2020 09:19:36
SJC 48.650 48.950 01/06/2020 09:19:36
Cần Thơ PNJ 47.900 48.600 01/06/2020 09:19:36
SJC 48.650 48.950 01/06/2020 09:19:36
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 47.900 48.600 01/06/2020 09:19:36
Nữ trang 24K 47.500 48.300 01/06/2020 09:19:36
Nữ trang 18K 34.980 36.380 01/06/2020 09:19:36
Nữ trang 14K 27.010 28.410 01/06/2020 09:19:36
Nữ trang 10K 18.840 20.240 01/06/2020 09:19:36

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 09:58:03 01/06/2020

Loại Diễn Giải Giá Mua Vào Giá Bán Ra Giá Vàng Bán Buôn PHÍ CHẾ TÁC
Mua Vào Bán Ra
SJC Vàng miếng SJC 4,873,000 4,893,000 4,874,000 4,892,000
SJN Vàng miếng SJC nhỏ 4,853,000 4,893,000 --- ---
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9 4,780,000 4,850,000 --- ---
TTPQ Thần tài Phú Quý 9999 4,760,000 4,840,000 --- ---
24K Vàng 9999 4,760,000 4,840,000 --- ---
999 Vàng 999 4,750,000 4,830,000 --- ---
099 Vàng trang sức 99 4,715,000 4,795,000 --- ---
VÀNG THỊ TRƯỜNG Giá Mua Vào Giá Bán Ra
V9999 Vàng thị trường 9999 4,740,000 4,840,000
V999 Vàng thị trường 999 4,730,000 4,830,000
V99 Vàng thị trường 99 4,685,000 4,785,000
Cập Nhật Lúc: 09:49:49 - 01/06/2020 (GIỜ MÁY CHỦ) --- Đơn vị: Đồng/Chỉ

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 09:58:03 01/06/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4774 4834 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4774 4834 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4774 4834 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4735 4825 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4725 4815 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4725 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4857 4879 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4675 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
2934 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
2730 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
2181 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
2262 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
1406 - -

Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 09:58:03 01/06/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 48,000 48,550
Nữ trang 99.99% 47,050 48,550
Nữ trang 99% 46,750 48,250
Nữ trang 75% 35,210 36,710
Nữ trang 68% 31,810 33,310
Nữ trang 58.3% 27,100 28,600
Nữ trang 41.7% 19,050 20,550

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 09:58:03 01/06/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,750,000 4,845,000
Vàng trang sức 999 4,740,000 4,835,000
Vàng NL 9999 4,785,000 4,840,000
Vàng miếng SJC 4,870,000 4,895,000
Vàng miếng AAA 4,790,000 4,845,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,790,000 4,845,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 09:58:03 01/06/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC48704890
99,9%47954820
98,5%47154795
98,0%46954775
95,0%45350
75,0%31803390
68,0%28903070
61,0%27902970

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 09:58:03 01/06/2020

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
N24K NHẪN TRƠN 24K 4,755,000 4,815,000
990 NỮ TRANG 990 4,695,000 4,795,000
HBS HBS 4,755,000
SJC SJC 4,835,000 4,895,000
SJCLe SJC LẼ 4,795,000 4,875,000
18K75% 18K75% 3,420,000 3,600,000
VT10K VT10K 3,420,000 3,600,000
VT14K VT14K 3,420,000 3,600,000
16K 16K 2,720,000 2,900,000

Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 09:58:03 01/06/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,746,0004,816,000
Vàng nữ trang 9904,700,0004,800,000
Vàng HBS, NHJ4,746,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,835,0004,900,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,800,0004,900,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư74,000,0001
Vàng 18k.750 3,194,0003,645,000
Vàng 17k3,194,0003,645,000
Vàng đỏ 5852,765,0003,069,000
Vàng trắng 416.P2,765,0003,069,000
Vàng trắng 585.P3,194,0003,645,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )97,000,000130,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )97,000,000130,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư84,000,0001

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 09:58:03 01/06/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.770.000 ₫ 4.825.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.780.000 ₫ 4.835.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.850.000 ₫ 3.300.000 ₫
Vàng Ý PT 3.450.000 ₫ 4.500.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 09:58:03 01/06/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
995
4,700
4,800
Nữ Trang
720
3,370
3,570
Nữ Trang
620
2,890
3,090

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 09:58:03 01/06/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4742 4828
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4852 4890
Thế giới
999.9
(24K)
4829 4841
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
282 2168
75
(18K)
362 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
282 2178
75
(18K)
362 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 09:58:03 01/06/2020

   MUA VÀO BÁN RA
98% 4.610.000
4.670.000
9999 4.740.000
4.800.000
N.Tr 98% 4.640.000  4.740.000
V.Tr 75%  1.200.000 1.400.000
 610 2.740.000 2.940.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 09:58:03 01/06/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,760
9999
4,810
chỉ
3,110
NT18
3,260
chỉ
980
Italy
1,280
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 09:58:03 01/06/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4780 4810
980 4680 4710
700 3230 3350
680 3180 3300
650 3130 3250

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 09:58:03 01/06/2020

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng 9999 4.150.000 4.200.000
Giá bạc ta 0 50.000
Giá vàng SJC 0 4.220.000

Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 09:58:03 01/06/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
995
4,700
4,800
Nữ Trang
720
3,370
3,570
Nữ Trang
620
2,890
3,090

Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 09:58:03 01/06/2020

Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng 999.9 4,720,000 4,820,000
Vàng 999 4,690,000 4,790,000
Vàng 18K 3,400,000 4.500,000
Vàng 14K 2,200,000 0,000,000
Bạc 999,9 40,000 60,000

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 09:58:03 01/06/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 09:58:03 01/06/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 09:58:03 01/06/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-05-291719.321737.571712.681731.82 0.78
2020-05-281710.241727.491706.701718.34 0.54
2020-05-271710.181715.931693.701709.23 0.06
2020-05-261728.991735.411708.951710.23 1.03
2020-05-251734.751735.451721.461727.73 0.44
2020-05-221725.631739.591724.221735.23 0.47
2020-05-211747.891748.911717.401727.13 1.26
2020-05-201745.521753.951742.651748.76 0.27
2020-05-191732.111747.701725.731744.13 0.67
2020-05-181744.311765.091727.431732.49 0.65
2020-05-151729.851751.151728.741743.72 0.77
2020-05-141716.411736.391711.001730.42 0.81
2020-05-131702.161717.951698.871716.47 0.81
2020-05-121696.961710.831693.541702.61 0.33
2020-05-111702.111711.701692.081697.07 0.61
2020-05-081716.721723.551702.201707.29 0.49
2020-05-071683.751722.261683.631715.64 1.79
2020-05-061706.491708.031682.351685.07 1.2
2020-05-051702.131712.081689.921705.15 0.18
2020-05-041698.791714.051692.181702.13 0.16
2020-05-011687.031705.651670.081699.45 0.79

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng