Thông tin bang gia vang va dola mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về bang gia vang va dola mới nhất ngày 20/10/2019 trên website Golwow.com

Giá vàng trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.47041.750
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.47041.920
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.47042.020
Vàng nữ trang 99,99%40.95041.750
Vàng nữ trang 99%40.33741.337
Vàng nữ trang 75%30.06631.466
Vàng nữ trang 58,3%23.09324.493
Vàng nữ trang 41,7%16.16117.561
Hà NộiVàng SJC41.47041.770
Đà NẵngVàng SJC41.47041.770
Nha TrangVàng SJC41.46041.770
Cà MauVàng SJC41.47041.770
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.44041.780
HuếVàng SJC41.45041.770
Biên HòaVàng SJC41.47041.750
Miền TâyVàng SJC41.47041.750
Quãng NgãiVàng SJC41.47041.750
Đà LạtVàng SJC41.49041.800
Long XuyênVàng SJC41.47041.750

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ41.52041.72041.50041.80041.52041.720
SJC Buôn--41.52041.80041.53041.710
Nguyên liệu 99.9941.50041.70041.46041.70041.50041.700
Nguyên liệu 99.941.45041.65041.42041.65041.45041.650
Lộc Phát Tài41.52041.72041.50041.80041.52041.720
Kim Thần Tài41.52041.72041.50041.80041.52041.720
Hưng Thịnh Vượng--41.50041.90041.50041.900
Nữ trang 99.9941.02041.92041.02041.92040.85041.750
Nữ trang 99.940.92041.82040.92041.82040.75041.650
Nữ trang 9940.62041.52040.62041.52040.45041.350
Nữ trang 75 (18k)29.44031.64029.44031.64030.16031.460
Nữ trang 68 (16k)27.69029.89027.69029.89027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)22.45024.65022.45024.65023.20024.500
Nữ trang 41.7 (10k)13.56015.76013.56015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999941.70019/10/2019 16:18:42
PNJ41.25041.75019/10/2019 16:18:42
SJC41.45041.75019/10/2019 16:18:42
Hà NộiPNJ41.25041.75019/10/2019 16:18:42
SJC41.45041.75019/10/2019 16:18:42
Đà NẵngPNJ41.25041.75019/10/2019 16:18:42
SJC41.45041.75019/10/2019 16:18:42
Cần ThơPNJ41.25041.75019/10/2019 16:18:42
SJC41.45041.75019/10/2019 16:18:42
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)41.25041.75019/10/2019 16:18:42
Nữ trang 24K40.91041.71019/10/2019 16:18:42
Nữ trang 18K30.03031.43019/10/2019 16:18:42
Nữ trang 14K23.15024.55019/10/2019 16:18:42
Nữ trang 10K16.10017.50019/10/2019 16:18:42

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L41.55041.750
Vàng 24K (999.9)41.20041.800
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)41.35041.850
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC41.56041.740

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC41604180
99,9%41504180
98,5%40704150
98,0%40504130
95,0%39300
75,0%28503050
68,0%25502720
61,0%24502620

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,110,000 VNĐ4,170,000 VNĐ
HBSHBS4,130,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,135,000 VNĐ4,175,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,110,000 VNĐ4,175,000 VNĐ
18K75%18K75%3,083,000 VNĐ3,203,000 VNĐ
VT10KVT10K3,083,000 VNĐ3,203,000 VNĐ
VT14KVT14K3,083,000 VNĐ3,203,000 VNĐ
16K16K2,552,000 VNĐ2,672,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

LoạiMua vàoBán ra
Vàng 99.94.130.000 ₫4.168.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ4.140.000 ₫4.175.000 ₫
Bạc45.000 ₫60.000 ₫
Vàng Tây2.400.000 ₫2.900.000 ₫
Vàng Ý PT2.900.000 ₫4.000.000 ₫

Các cửa hàng / tiệm vàng khác

Kim Định, Kim Chung, Ngọc Hải, Kim Tín, Phú Hào, Giao Thủy, Mỹ Ngọc, Phước Thanh Thịnh, Mão Thiệt, Duy Mong, Kim Hoàng, Kim Thành Huy, Kim Túc, Quý Tùng, Mỹ Hạnh, Quốc Bảo, Phúc Thành, Ánh Sáng, Kim Thành, Kim Hương, Kim Liên, Rồng Phụng, Rồng Vàng, Đại Phát Vượng, Kim Khánh, Đặng Khá, Kim Hoa, Kim Hoàn, Kim Quy, Duy Hiển, Kim Yến, Lập Đức, Kim Mai, Phú Mỹ Ngọc, Phương Xuân, Duy Chiến, Lê Cương, Phú Nguyên, Mạnh Hải, Minh Thành, Kim Cúc, Kim Sen, Xuân Trường, Phước Lộc, Đức Hạnh, Quang Trung

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,110,000 VNĐ4,170,000 VNĐ
HBSHBS4,130,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,135,000 VNĐ4,175,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,110,000 VNĐ4,175,000 VNĐ
18K75%18K75%3,083,000 VNĐ3,203,000 VNĐ
VT10KVT10K3,083,000 VNĐ3,203,000 VNĐ
VT14KVT14K3,083,000 VNĐ3,203,000 VNĐ
16K16K2,552,000 VNĐ2,672,000 VNĐ

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-10-181491.881494.141484.751490.94 0.07
2019-10-171490.351497.381483.441491.86 0.12
2019-10-161481.221491.131477.171490.13 0.61
2019-10-151493.351498.391477.351481.10 0.83
2019-10-141488.021496.971483.101493.29 0.49
2019-10-111493.971503.011474.091486.06 0.55
2019-10-101505.431516.861491.261494.17 0.76
2019-10-091505.241512.171499.731505.44 0.01
2019-10-081493.481509.481487.201505.32 0.79
2019-10-071512.651512.651488.211493.52 0.8
2019-10-041505.541515.371495.851505.35 0.03
2019-10-031499.081519.411495.921504.97 0.4
2019-10-021478.901504.941474.801499.03 1.35
2019-10-011472.361486.711458.941478.94 0.43
2019-09-301494.841500.381464.711472.65 1.61
2019-09-271504.521507.341486.791496.28 0.57
2019-09-261503.801512.141500.651504.67 0.07
2019-09-251531.651534.561500.311503.63 1.84
2019-09-241521.841535.501515.541531.20 0.63
2019-09-231513.971526.261511.051521.65 0.33
2019-09-201499.621517.261498.151516.69 1.16
2019-09-191494.031504.361488.561499.21 0.36
2019-09-181501.781511.431483.681493.85 0.51

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan bang gia vang va dola

Tin 24h- giá vàng usd sẽ ra sao sau khi quyết định tăng lãi xuât fed

Giá vàng online

Giá vàng hôm nay 14/10: vàng sjc, vàng 24k, 18k giảm mạnh. vàng thế giới lao dốc

Giá vàng hôm nay 13/10: giá vàng tuần tới sẽ đi về đâu

Giá vàng ngày hôm nay 14/10: xuống dưới ngưỡng 1.500 usd/ounce

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Người dân có sẵn sàng gửi vàng và đô la cho nhà nước?

Giá vàng ngày hôm nay 10/10: sjc tăng đồng loạt, duy trì mốc hơn 42 triệu đồng/lượng

Dự báo giá vàng, usd, eur, chỉ số chứng khoán

Giá vàng hôm nay 20/7: đồng đô la tăng giá, vàng quay đầu giảm mạnh

Giá vàng ngày hôm nay 13/10: sjc lao dốc đến 350.000 đồng/lượng theo thị trường thế giới

Giá vàng hôm nay 22/7: tình hình giá vàng và đô la cùng giảm nhẹ

Bảng giá vàng hôm nay 6/11 | usd đi xuống - giá vàng 9999 tăng 50.000 đồng/lượng

Giá vàng hôm nay 15/10/2019 bảng giá vàng trong nước : vàng giảm nhẹ

Giá vàng hôm nay tăng dịp cuối tuần 13/7 - giá đô la chưa có biến động

Bảng giá vàng hôm nay 27/9: vàng sjc, 9999, 18k giảm nhẹ

Bản tin tài chính cuối tuần, giá vàng và đô la biến động bất nhất | 24/08/2019 | invest318

Giá vàng hôm nay 20/9: giá đô la hôm nay giảm giá vàng lại tăng

Giá vàng hôm nay 14/10/2019 tín hiệu tốt từ mỹ - trung vàng hạ nhiệt world gold price

Giá vàng hôm nay ngày 11 tháng 10 năm 2019 | giá vàng bất ngờ rơi tự do | giá vàng 9999

Vì sao giá vàng tăng mà giá usd lại giảm | bản tin forex

Giá vàng và đô la cùng thi nhau giảm ngày hôm nay 12/7

Giá vàng hôm nay 2/7: giảm tới 2% khi usd và cổ phiếu bứt phá trên thị trường quốc tế

Giá vàng hôm nay ngày (12/08): bảng giá vàng tuần mới

Giá vàng hôm nay ngày 7 tháng 9 năm 2019 | giá vàng 9999 và giá usd mới nhất

Giá vàng hôm nay 28/7: vàng rơi nhẹ, usd bật tăng - tin tức chọn lọc

Bảng giá vàng và giá usd hôm nay ngày 25/2/2019 mới nhất

Giá vàng và đô la hôm nay ngày 7 tháng 7 năm 2019 - gold and dollar price today july 7, 2019

Giá vàng ngày hôm nay 7/10: sjc ổn định ngày đầu tuần

Giá vàng ngày hôm nay 9/10: sjc tăng trở lại đến 250.000 đồng

Giá vàng hôm nay 11/7: tăng hơn 1% sau tín hiệu hạ lãi suất

Giá vàng ngày hôm nay 8/10: sjc quay đầu giảm đến 250.000 đồng/lượng

Giá vàng ngày hôm nay 11/10: sjc đồng loạt giảm, có nơi giảm đến 350.000 đồng/lượng

Giá vàng và usd hôm nay ngày 13 tháng 7 năm 2019 - gold price and today usd july 13, 2019

Giá vàng lên 1.500usd, nguyên nhân nào khiến giá vàng tăng phi mã - dòng chảy của tiền

Giá vàng hôm nay 19/8: giá đô la khởi sắc giá vàng tiếp tục giảm

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

Dự báo giá vàng sẽ hồi phục trong tuần này

Giá vàng hôm nay 24/7: xuống thấp nhất trong một tuần khi usd phục hồi

Giá vàng hôm nay ngày 1/10 - usd tăng cao | tin nóng mỗi giờ

Bản tin thị trường giá vàng ngày 10 tháng 10 năm 2019

Giá vàng tăng nhẹ và đạt mức cao, đồng usd tăng cao | giá vàng hôm nay 27/8/2019

Giá vàng chiều hôm nay và đầu ngày 16 tháng 8 năm 2019 | giá vàng đang tăng nhưng hãy cẩn trọng

Giá vàng hôm nay 29/7 | giá vàng - usd đồng loạt tăng giá | tin nóng mỗi giờ

Giá vàng hôm nay 24/9/2019 || giá vàng 9999 mới nhất || mai gầy

Giá vàng hôm nay 21/8: tỷ giá usd giảm khiến giá vàng tăng trở lại

Bản tin giá vàng hôm nay 11/9: vàng duy trì đà giảm nhẹ

Dự báo giá vàng ngày 8 tháng 8 : giá vàng có thể chạm mức 45 triệu đồng/lượng

Giá vàng hôm nay giá vàng ngày hôm nay mới nhất 24h