Thông tin bang gia chung khoan hnx-index mới nhất

(Xem 291)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường bang gia chung khoan hnx-index mới nhất ngày 07/07/2020 trên website Golwow.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung bang gia chung khoan hnx-index để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Bảng giá cổ phiếu sàn HSX & HNX hôm nay

Tại sàn HSX & HNX, theo khảo sát lúc 23:02 ngày 07/07, giá cổ phiếu của tất cả các công ty niêm yết trên sàn đang giao dịch hiện tại cụ thể như sau:

  • Giá cổ phiếu AAA (ngành Hóa chất) có giá hiện tại là 12,400đ (so với giá cũ 12,500đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu AAM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 11,700đ (so với giá cũ 11,000đ tăng 700đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu AAV (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 5,700đ (so với giá cũ 5,800đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu ABS (ngành Bán lẻ) có giá hiện tại là 12,500đ (so với giá cũ 12,400đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu ABT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 31,200đ (so với giá cũ 31,200đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu ACB (ngành Ngân hàng) có giá hiện tại là 23,700đ (so với giá cũ 23,600đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu ACC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 16,100đ (so với giá cũ 16,600đ giảm -500đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu ACL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 22,300đ (so với giá cũ 22,100đ tăng 200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu ACM (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 600đ (so với giá cũ 700đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu ADC (ngành Truyền thông) có giá hiện tại là 13,000đ (so với giá cũ 13,600đ giảm -600đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu ADS (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có giá hiện tại là 9,700đ (so với giá cũ 9,700đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu AGG (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 26,600đ (so với giá cũ 27,000đ giảm -400đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu AGM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 13,400đ (so với giá cũ 13,200đ tăng 200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu AGR (ngành Dịch vụ tài chính) có giá hiện tại là 3,500đ (so với giá cũ 3,600đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu ALT (ngành Truyền thông) có giá hiện tại là 11,300đ (so với giá cũ 11,300đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu AMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 19,800đ (so với giá cũ 19,900đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu AMD (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 3,100đ (so với giá cũ 3,100đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu AME (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 7,800đ (so với giá cũ 7,800đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu AMV (ngành Dược phẩm và Y tế) có giá hiện tại là 17,100đ (so với giá cũ 17,300đ giảm -200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu ANV (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 17,300đ (so với giá cũ 17,000đ tăng 300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu APC (ngành Dược phẩm và Y tế) có giá hiện tại là 20,600đ (so với giá cũ 19,300đ tăng 1,300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu APG (ngành Dịch vụ tài chính) có giá hiện tại là 9,200đ (so với giá cũ 9,100đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu API (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 9,200đ (so với giá cũ 9,700đ giảm -500đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu APP (ngành Hóa chất) có giá hiện tại là 3,900đ (so với giá cũ 3,800đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu APS (ngành Dịch vụ tài chính) có giá hiện tại là 2,400đ (so với giá cũ 2,400đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu ARM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 22,500đ (so với giá cũ 22,500đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu ART (ngành Dịch vụ tài chính) có giá hiện tại là 2,700đ (so với giá cũ 2,600đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu ASM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 5,600đ (so với giá cũ 5,700đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu ASP (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 5,400đ (so với giá cũ 5,600đ giảm -200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu AST (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 51,300đ (so với giá cũ 51,900đ giảm -600đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu ATG (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 800đ (so với giá cũ 800đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu ATS (ngành Du lịch và giải trí) có giá hiện tại là 26,700đ (so với giá cũ 26,700đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu BAX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 40,000đ (so với giá cũ 40,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu BBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 48,400đ (so với giá cũ 48,700đ giảm -300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu BBS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 11,700đ (so với giá cũ 11,700đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu BCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 7,200đ (so với giá cũ 7,200đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu BCE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 8,000đ (so với giá cũ 8,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu BCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 52,000đ (so với giá cũ 52,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu BCG (ngành Dịch vụ tài chính) có giá hiện tại là 7,400đ (so với giá cũ 7,100đ tăng 300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu BDB (ngành Truyền thông) có giá hiện tại là 10,800đ (so với giá cũ 10,800đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu BED (ngành Truyền thông) có giá hiện tại là 33,000đ (so với giá cũ 33,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu BFC (ngành Hóa chất) có giá hiện tại là 11,700đ (so với giá cũ 12,000đ giảm -300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu BHN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 53,900đ (so với giá cũ 51,400đ tăng 2,500đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu BIC (ngành Bảo hiểm) có giá hiện tại là 19,500đ (so với giá cũ 19,700đ giảm -200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu BID (ngành Ngân hàng) có giá hiện tại là 40,600đ (so với giá cũ 40,100đ tăng 500đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu BII (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 700đ (so với giá cũ 800đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu BKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 5,500đ (so với giá cũ 5,500đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu BLF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 3,000đ (so với giá cũ 3,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu BMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 11,600đ (so với giá cũ 11,500đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu BMI (ngành Bảo hiểm) có giá hiện tại là 22,800đ (so với giá cũ 21,800đ tăng 1,000đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu BMP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 54,200đ (so với giá cũ 54,200đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu BPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 11,600đ (so với giá cũ 11,600đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu BRC (ngành Hóa chất) có giá hiện tại là 11,000đ (so với giá cũ 10,700đ tăng 300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu BSC (ngành Bán lẻ) có giá hiện tại là 15,200đ (so với giá cũ 15,200đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu BSI (ngành Dịch vụ tài chính) có giá hiện tại là 8,300đ (so với giá cũ 8,200đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu BST (ngành Truyền thông) có giá hiện tại là 13,000đ (so với giá cũ 13,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu BTP (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 15,400đ (so với giá cũ 14,800đ tăng 600đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu BTS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 4,100đ (so với giá cũ 3,800đ tăng 300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu BTT (ngành Bán lẻ) có giá hiện tại là 37,000đ (so với giá cũ 39,000đ giảm -2,000đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu BTW (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 27,100đ (so với giá cũ 27,100đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu BVH (ngành Bảo hiểm) có giá hiện tại là 47,200đ (so với giá cũ 47,000đ tăng 200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu BVS (ngành Dịch vụ tài chính) có giá hiện tại là 9,700đ (so với giá cũ 9,700đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu BWE (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 24,300đ (so với giá cũ 24,200đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu BXH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 17,400đ (so với giá cũ 17,400đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu C32 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 22,600đ (so với giá cũ 22,800đ giảm -200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu C47 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 8,700đ (so với giá cũ 8,200đ tăng 500đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu C69 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 6,000đ (so với giá cũ 6,100đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu C92 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 4,100đ (so với giá cũ 4,000đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu CAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 85,700đ (so với giá cũ 85,700đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu CAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 24,000đ (so với giá cũ 24,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu CAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 29,200đ (so với giá cũ 29,200đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu CAV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 66,100đ (so với giá cũ 66,000đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu CCI (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 13,400đ (so với giá cũ 13,400đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu CCL (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 7,700đ (so với giá cũ 7,700đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu CDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 21,200đ (so với giá cũ 21,200đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu CDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 18,300đ (so với giá cũ 18,300đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu CEE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 15,900đ (so với giá cũ 15,900đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu CEO (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 7,800đ (so với giá cũ 7,900đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu CET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có giá hiện tại là 1,800đ (so với giá cũ 1,800đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu CHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 18,200đ (so với giá cũ 18,300đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu CIA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 11,200đ (so với giá cũ 11,500đ giảm -300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu CIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 1,900đ (so với giá cũ 1,900đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu CII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 18,200đ (so với giá cũ 18,500đ giảm -300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu CJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 14,400đ (so với giá cũ 16,000đ giảm -1,600đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu CKG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 10,800đ (so với giá cũ 10,900đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu CKV (ngành Công nghệ thông tin) có giá hiện tại là 13,000đ (so với giá cũ 13,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu CLC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có giá hiện tại là 26,900đ (so với giá cũ 27,000đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu CLG (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 1,500đ (so với giá cũ 1,600đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu CLH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 17,900đ (so với giá cũ 17,900đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu CLL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 29,000đ (so với giá cũ 29,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu CLM (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 16,000đ (so với giá cũ 16,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu CLW (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 25,600đ (so với giá cũ 24,100đ tăng 1,500đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu CMC (ngành Ô tô và phụ tùng) có giá hiện tại là 5,300đ (so với giá cũ 5,300đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu CMG (ngành Công nghệ thông tin) có giá hiện tại là 30,200đ (so với giá cũ 30,300đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu CMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 2,800đ (so với giá cũ 2,700đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu CMV (ngành Bán lẻ) có giá hiện tại là 12,900đ (so với giá cũ 12,800đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu CMX (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 15,100đ (so với giá cũ 15,200đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu CNG (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 21,000đ (so với giá cũ 20,900đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu COM (ngành Bán lẻ) có giá hiện tại là 42,500đ (so với giá cũ 42,500đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu CPC (ngành Hóa chất) có giá hiện tại là 15,900đ (so với giá cũ 14,600đ tăng 1,300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu CRC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 12,600đ (so với giá cũ 12,300đ tăng 300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu CRE (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 18,700đ (so với giá cũ 18,400đ tăng 300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu CSC (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 23,400đ (so với giá cũ 24,400đ giảm -1,000đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu CSM (ngành Ô tô và phụ tùng) có giá hiện tại là 14,800đ (so với giá cũ 14,800đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu CSV (ngành Hóa chất) có giá hiện tại là 21,400đ (so với giá cũ 21,300đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu CTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 30,600đ (so với giá cũ 30,600đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu CTC (ngành Du lịch và giải trí) có giá hiện tại là 3,800đ (so với giá cũ 3,800đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu CTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 79,700đ (so với giá cũ 78,200đ tăng 1,500đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu CTF (ngành Ô tô và phụ tùng) có giá hiện tại là 20,700đ (so với giá cũ 21,100đ giảm -400đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu CTG (ngành Ngân hàng) có giá hiện tại là 23,500đ (so với giá cũ 23,100đ tăng 400đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu CTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 14,600đ (so với giá cũ 14,700đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu CTP (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 3,100đ (so với giá cũ 3,000đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu CTS (ngành Dịch vụ tài chính) có giá hiện tại là 7,400đ (so với giá cũ 7,400đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu CTT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 9,000đ (so với giá cũ 9,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu CTX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 8,100đ (so với giá cũ 8,100đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu CVN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 11,500đ (so với giá cũ 11,200đ tăng 300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu CVT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 17,500đ (so với giá cũ 17,400đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu CX8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 8,600đ (so với giá cũ 8,600đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu D11 (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 19,000đ (so với giá cũ 21,000đ giảm -2,000đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu D2D (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 55,000đ (so với giá cũ 56,500đ giảm -1,500đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu DAD (ngành Truyền thông) có giá hiện tại là 15,000đ (so với giá cũ 15,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu DAE (ngành Truyền thông) có giá hiện tại là 14,400đ (so với giá cũ 14,400đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu DAG (ngành Hóa chất) có giá hiện tại là 5,600đ (so với giá cũ 5,600đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu DAH (ngành Du lịch và giải trí) có giá hiện tại là 13,600đ (so với giá cũ 14,600đ giảm -1,000đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu DAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 16,200đ (so với giá cũ 15,100đ tăng 1,100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu DBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 44,400đ (so với giá cũ 46,000đ giảm -1,600đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu DBD (ngành Dược phẩm và Y tế) có giá hiện tại là 46,900đ (so với giá cũ 47,900đ giảm -1,000đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu DBT (ngành Dược phẩm và Y tế) có giá hiện tại là 10,600đ (so với giá cũ 10,600đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu DC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 6,500đ (so với giá cũ 6,500đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu DC4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 12,600đ (so với giá cũ 12,600đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu DCL (ngành Dược phẩm và Y tế) có giá hiện tại là 21,000đ (so với giá cũ 20,700đ tăng 300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu DCM (ngành Hóa chất) có giá hiện tại là 8,800đ (so với giá cũ 8,800đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu DDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 27,500đ (so với giá cũ 27,400đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu DGC (ngành Hóa chất) có giá hiện tại là 40,300đ (so với giá cũ 40,800đ giảm -500đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu DGW (ngành Bán lẻ) có giá hiện tại là 41,900đ (so với giá cũ 41,300đ tăng 600đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu DHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 30,100đ (so với giá cũ 29,800đ tăng 300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu DHC (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 35,500đ (so với giá cũ 36,200đ giảm -700đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu DHG (ngành Dược phẩm và Y tế) có giá hiện tại là 93,400đ (so với giá cũ 92,700đ tăng 700đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu DHM (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 8,600đ (so với giá cũ 8,700đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu DHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 9,700đ (so với giá cũ 9,700đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu DHT (ngành Dược phẩm và Y tế) có giá hiện tại là 46,100đ (so với giá cũ 46,300đ giảm -200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu DIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 1,700đ (so với giá cũ 1,700đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu DIG (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 12,700đ (so với giá cũ 13,000đ giảm -300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu DIH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 13,900đ (so với giá cũ 14,200đ giảm -300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu DL1 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 29,000đ (so với giá cũ 29,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu DLG (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 1,600đ (so với giá cũ 1,700đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu DMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có giá hiện tại là 50,700đ (so với giá cũ 50,600đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu DNC (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 59,000đ (so với giá cũ 54,500đ tăng 4,500đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu DNM (ngành Dược phẩm và Y tế) có giá hiện tại là 38,200đ (so với giá cũ 38,400đ giảm -200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu DNP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 16,500đ (so với giá cũ 17,000đ giảm -500đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu DP3 (ngành Dược phẩm và Y tế) có giá hiện tại là 71,000đ (so với giá cũ 71,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu DPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 11,200đ (so với giá cũ 11,200đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu DPG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 23,200đ (so với giá cũ 23,100đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu DPM (ngành Hóa chất) có giá hiện tại là 14,400đ (so với giá cũ 14,600đ giảm -200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu DPR (ngành Hóa chất) có giá hiện tại là 38,400đ (so với giá cũ 38,900đ giảm -500đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu DPS (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 200đ (so với giá cũ 200đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu DQC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có giá hiện tại là 16,200đ (so với giá cũ 16,200đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu DRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có giá hiện tại là 18,600đ (so với giá cũ 18,500đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu DRH (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 7,300đ (so với giá cũ 7,400đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu DRL (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 51,000đ (so với giá cũ 51,300đ giảm -300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu DS3 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 4,400đ (so với giá cũ 4,400đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu DSN (ngành Du lịch và giải trí) có giá hiện tại là 46,300đ (so với giá cũ 46,100đ tăng 200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu DST (ngành Truyền thông) có giá hiện tại là 5,200đ (so với giá cũ 5,100đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu DTA (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 3,900đ (so với giá cũ 4,000đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu DTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 12,800đ (so với giá cũ 12,700đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu DTL (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 10,800đ (so với giá cũ 10,100đ tăng 700đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu DTT (ngành Hóa chất) có giá hiện tại là 12,600đ (so với giá cũ 12,600đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu DVP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 36,500đ (so với giá cũ 34,300đ tăng 2,200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu DXG (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 11,500đ (so với giá cũ 11,700đ giảm -200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu DXP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 10,200đ (so với giá cũ 10,000đ tăng 200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu DXV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 2,400đ (so với giá cũ 2,400đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu DZM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 4,000đ (so với giá cũ 3,900đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu EBA (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 9,000đ (so với giá cũ 9,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu EBS (ngành Truyền thông) có giá hiện tại là 7,100đ (so với giá cũ 7,100đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu ECI (ngành Truyền thông) có giá hiện tại là 15,900đ (so với giá cũ 15,900đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu EIB (ngành Ngân hàng) có giá hiện tại là 17,800đ (so với giá cũ 17,800đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu EID (ngành Truyền thông) có giá hiện tại là 11,000đ (so với giá cũ 11,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu ELC (ngành Công nghệ thông tin) có giá hiện tại là 5,800đ (so với giá cũ 5,800đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu EMC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 14,300đ (so với giá cũ 14,300đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu EVE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có giá hiện tại là 9,800đ (so với giá cũ 9,800đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu EVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 4,000đ (so với giá cũ 4,100đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu EVS (ngành Dịch vụ tài chính) có giá hiện tại là 7,000đ (so với giá cũ 7,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu FCM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 6,400đ (so với giá cũ 6,500đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu FCN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 10,100đ (so với giá cũ 10,300đ giảm -200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu FDC (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 10,800đ (so với giá cũ 11,600đ giảm -800đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu FDT (ngành Du lịch và giải trí) có giá hiện tại là 38,800đ (so với giá cũ 38,800đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu FID (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 1,000đ (so với giá cũ 1,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu FIR (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 30,400đ (so với giá cũ 30,200đ tăng 200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu FIT (ngành Dịch vụ tài chính) có giá hiện tại là 9,400đ (so với giá cũ 9,400đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu FLC (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 3,500đ (so với giá cũ 3,700đ giảm -200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu FMC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 27,200đ (so với giá cũ 26,700đ tăng 500đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu FPT (ngành Công nghệ thông tin) có giá hiện tại là 47,500đ (so với giá cũ 46,800đ tăng 700đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu FRT (ngành Bán lẻ) có giá hiện tại là 24,000đ (so với giá cũ 24,300đ giảm -300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu FTM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có giá hiện tại là 1,500đ (so với giá cũ 1,500đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu FTS (ngành Dịch vụ tài chính) có giá hiện tại là 13,900đ (so với giá cũ 14,700đ giảm -800đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu FUCTVGF1 (ngành Dịch vụ tài chính) có giá hiện tại là 11,900đ (so với giá cũ 11,900đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu FUCTVGF2 (ngành Dịch vụ tài chính) có giá hiện tại là 9,500đ (so với giá cũ 9,500đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu FUCVREIT (ngành Dịch vụ tài chính) có giá hiện tại là 6,600đ (so với giá cũ 6,200đ tăng 400đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu GAB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 151,400đ (so với giá cũ 152,100đ giảm -700đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu GAS (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 72,400đ (so với giá cũ 72,400đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu GDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có giá hiện tại là 30,000đ (so với giá cũ 30,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu GDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 19,100đ (so với giá cũ 19,100đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu GEG (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 20,600đ (so với giá cũ 20,800đ giảm -200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu GEX (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 17,400đ (so với giá cũ 17,300đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu GIL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có giá hiện tại là 18,100đ (so với giá cũ 18,000đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu GKM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 17,800đ (so với giá cũ 17,700đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu GLT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có giá hiện tại là 20,900đ (so với giá cũ 20,900đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu GMC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có giá hiện tại là 19,500đ (so với giá cũ 18,200đ tăng 1,300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu GMD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 19,200đ (so với giá cũ 19,200đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu GMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 23,500đ (so với giá cũ 23,500đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu GSP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 11,000đ (so với giá cũ 10,900đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu GTA (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 11,000đ (so với giá cũ 10,300đ tăng 700đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu GTN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 18,700đ (so với giá cũ 18,800đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu GVR (ngành Hóa chất) có giá hiện tại là 11,700đ (so với giá cũ 12,000đ giảm -300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu HAD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 12,500đ (so với giá cũ 12,500đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu HAG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 5,000đ (so với giá cũ 5,100đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu HAH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 10,400đ (so với giá cũ 10,500đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu HAI (ngành Hóa chất) có giá hiện tại là 3,000đ (so với giá cũ 3,100đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu HAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 3,000đ (so với giá cũ 3,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu HAR (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 3,200đ (so với giá cũ 3,200đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu HAS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 7,400đ (so với giá cũ 7,300đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu HAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 19,700đ (so với giá cũ 19,700đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu HAX (ngành Ô tô và phụ tùng) có giá hiện tại là 13,900đ (so với giá cũ 13,900đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu HBC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 10,700đ (so với giá cũ 10,800đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu HBE (ngành Truyền thông) có giá hiện tại là 8,800đ (so với giá cũ 8,000đ tăng 800đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu HBS (ngành Dịch vụ tài chính) có giá hiện tại là 2,000đ (so với giá cũ 2,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu HCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 11,800đ (so với giá cũ 11,800đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu HCD (ngành Hóa chất) có giá hiện tại là 3,600đ (so với giá cũ 3,500đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu HCM (ngành Dịch vụ tài chính) có giá hiện tại là 19,300đ (so với giá cũ 19,500đ giảm -200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu HCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 10,900đ (so với giá cũ 10,900đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu HDA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 8,700đ (so với giá cũ 8,700đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu HDB (ngành Ngân hàng) có giá hiện tại là 26,000đ (so với giá cũ 26,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu HDC (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 15,900đ (so với giá cũ 15,600đ tăng 300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu HDG (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 20,600đ (so với giá cũ 19,500đ tăng 1,100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu HEV (ngành Truyền thông) có giá hiện tại là 13,500đ (so với giá cũ 13,500đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu HGM (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 38,000đ (so với giá cũ 38,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu HHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 101,000đ (so với giá cũ 101,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu HHG (ngành Du lịch và giải trí) có giá hiện tại là 1,300đ (so với giá cũ 1,300đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu HHP (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 10,900đ (so với giá cũ 11,000đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu HHS (ngành Ô tô và phụ tùng) có giá hiện tại là 4,100đ (so với giá cũ 4,200đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu HID (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 2,700đ (so với giá cũ 2,800đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu HII (ngành Hóa chất) có giá hiện tại là 12,700đ (so với giá cũ 12,900đ giảm -200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu HJS (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 22,000đ (so với giá cũ 22,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu HKB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 900đ (so với giá cũ 900đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu HKT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 7,200đ (so với giá cũ 7,500đ giảm -300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu HLC (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 6,900đ (so với giá cũ 6,900đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu HLD (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 21,400đ (so với giá cũ 21,200đ tăng 200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu HLY (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 48,000đ (so với giá cũ 48,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu HMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 13,500đ (so với giá cũ 13,300đ tăng 200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu HMH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 10,000đ (so với giá cũ 10,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu HNG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 15,400đ (so với giá cũ 15,500đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu HOM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 3,000đ (so với giá cũ 3,100đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu HOT (ngành Du lịch và giải trí) có giá hiện tại là 46,000đ (so với giá cũ 46,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu HPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 28,400đ (so với giá cũ 27,600đ tăng 800đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu HPM (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 12,900đ (so với giá cũ 12,900đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu HPX (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 28,500đ (so với giá cũ 28,700đ giảm -200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu HQC (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 1,600đ (so với giá cũ 1,600đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu HRC (ngành Hóa chất) có giá hiện tại là 38,000đ (so với giá cũ 38,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu HSG (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 11,800đ (so với giá cũ 11,900đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu HSL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 5,000đ (so với giá cũ 5,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu HT1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 13,900đ (so với giá cũ 13,700đ tăng 200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu HTC (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 24,500đ (so với giá cũ 24,500đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu HTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 13,500đ (so với giá cũ 13,200đ tăng 300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu HTL (ngành Ô tô và phụ tùng) có giá hiện tại là 12,900đ (so với giá cũ 12,900đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu HTN (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 19,700đ (so với giá cũ 19,400đ tăng 300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu HTP (ngành Truyền thông) có giá hiện tại là 9,900đ (so với giá cũ 9,900đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu HTV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 13,200đ (so với giá cũ 13,000đ tăng 200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu HU1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 5,400đ (so với giá cũ 5,600đ giảm -200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu HU3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 7,700đ (so với giá cũ 7,700đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu HUB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 18,000đ (so với giá cũ 18,500đ giảm -500đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu HUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 2,600đ (so với giá cũ 2,600đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu HVG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 5,400đ (so với giá cũ 5,400đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu HVH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 9,000đ (so với giá cũ 9,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu HVN (ngành Du lịch và giải trí) có giá hiện tại là 26,300đ (so với giá cũ 26,000đ tăng 300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu HVT (ngành Hóa chất) có giá hiện tại là 33,500đ (so với giá cũ 33,500đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu HVX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 3,000đ (so với giá cũ 3,200đ giảm -200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu IBC (ngành Dịch vụ tài chính) có giá hiện tại là 24,000đ (so với giá cũ 23,900đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu ICG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 5,700đ (so với giá cũ 5,700đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu ICT (ngành Công nghệ thông tin) có giá hiện tại là 19,800đ (so với giá cũ 20,000đ giảm -200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu IDC (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 19,400đ (so với giá cũ 19,400đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu IDI (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 4,100đ (so với giá cũ 4,200đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu IDJ (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 12,800đ (so với giá cũ 12,800đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu IDV (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 38,000đ (so với giá cũ 37,500đ tăng 500đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu IJC (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 11,500đ (so với giá cũ 11,300đ tăng 200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu ILB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 15,800đ (so với giá cũ 15,900đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu IMP (ngành Dược phẩm và Y tế) có giá hiện tại là 58,000đ (so với giá cũ 58,400đ giảm -400đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu INC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 10,000đ (so với giá cũ 9,700đ giảm 300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu INN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 25,700đ (so với giá cũ 25,400đ tăng 300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu ITA (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 4,500đ (so với giá cũ 4,700đ giảm -200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu ITC (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 12,900đ (so với giá cũ 12,500đ tăng 400đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu ITD (ngành Công nghệ thông tin) có giá hiện tại là 9,200đ (so với giá cũ 9,100đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu ITQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 2,400đ (so với giá cũ 2,400đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu IVS (ngành Dịch vụ tài chính) có giá hiện tại là 6,800đ (so với giá cũ 6,800đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu JVC (ngành Dược phẩm và Y tế) có giá hiện tại là 3,600đ (so với giá cũ 3,700đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu KBC (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 14,000đ (so với giá cũ 13,600đ tăng 400đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu KDC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 29,000đ (so với giá cũ 29,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu KDH (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 24,100đ (so với giá cũ 24,200đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu KDM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 2,000đ (so với giá cũ 2,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu KHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 8,500đ (so với giá cũ 8,500đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu KHS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 12,100đ (so với giá cũ 12,100đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu KKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 5,300đ (so với giá cũ 5,300đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu KLF (ngành Du lịch và giải trí) có giá hiện tại là 1,900đ (so với giá cũ 2,000đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu KMR (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có giá hiện tại là 2,400đ (so với giá cũ 2,400đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu KMT (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 6,800đ (so với giá cũ 6,800đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu KOS (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 33,200đ (so với giá cũ 32,900đ tăng 300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu KPF (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 14,700đ (so với giá cũ 15,800đ giảm -1,100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu KSB (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 24,100đ (so với giá cũ 23,700đ tăng 400đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu KSD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có giá hiện tại là 4,800đ (so với giá cũ 4,800đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu KSQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 1,500đ (so với giá cũ 1,500đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu KST (ngành Công nghệ thông tin) có giá hiện tại là 19,400đ (so với giá cũ 19,400đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu KTS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 8,200đ (so với giá cũ 8,200đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu KTT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 4,100đ (so với giá cũ 4,100đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu KVC (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 1,300đ (so với giá cũ 1,300đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu L10 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 14,500đ (so với giá cũ 13,600đ tăng 900đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu L14 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 66,200đ (so với giá cũ 65,200đ tăng 1,000đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu L18 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 8,000đ (so với giá cũ 8,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu L35 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 6,700đ (so với giá cũ 6,700đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu L43 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 2,500đ (so với giá cũ 2,500đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu L61 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 14,100đ (so với giá cũ 14,100đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu L62 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 7,000đ (so với giá cũ 7,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu LAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 7,500đ (so với giá cũ 7,800đ giảm -300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu LAS (ngành Hóa chất) có giá hiện tại là 5,800đ (so với giá cũ 6,000đ giảm -200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu LBE (ngành Truyền thông) có giá hiện tại là 37,700đ (so với giá cũ 37,700đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu LBM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 29,900đ (so với giá cũ 29,400đ tăng 500đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu LCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 6,800đ (so với giá cũ 6,800đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu LCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 7,300đ (so với giá cũ 7,300đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu LCM (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 700đ (so với giá cũ 700đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu LCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 2,000đ (so với giá cũ 2,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu LDG (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 6,400đ (so với giá cũ 6,500đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu LDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có giá hiện tại là 19,400đ (so với giá cũ 19,400đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu LEC (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 16,500đ (so với giá cũ 16,500đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu LGC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 43,800đ (so với giá cũ 41,000đ tăng 2,800đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu LGL (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 5,300đ (so với giá cũ 5,300đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu LHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 68,900đ (so với giá cũ 67,000đ tăng 1,900đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu LHG (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 17,800đ (so với giá cũ 17,800đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu LIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 3,100đ (so với giá cũ 3,000đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu LIX (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có giá hiện tại là 58,500đ (so với giá cũ 58,200đ tăng 300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu LM7 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 3,000đ (so với giá cũ 2,900đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu LM8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 13,500đ (so với giá cũ 13,800đ giảm -300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu LO5 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 3,300đ (so với giá cũ 3,300đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu LSS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 5,300đ (so với giá cũ 5,000đ tăng 300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu LUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 2,000đ (so với giá cũ 2,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu MAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 4,100đ (so với giá cũ 4,400đ giảm -300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu MAS (ngành Du lịch và giải trí) có giá hiện tại là 35,000đ (so với giá cũ 35,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu MBB (ngành Ngân hàng) có giá hiện tại là 17,100đ (so với giá cũ 17,000đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu MBG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 5,100đ (so với giá cũ 5,200đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu MBS (ngành Dịch vụ tài chính) có giá hiện tại là 10,000đ (so với giá cũ 9,800đ giảm 200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu MCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 12,600đ (so với giá cũ 13,700đ giảm -1,100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu MCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 8,800đ (so với giá cũ 8,800đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu MCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 1,700đ (so với giá cũ 1,700đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu MCO (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 2,200đ (so với giá cũ 2,200đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu MCP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 9,300đ (so với giá cũ 9,300đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu MDC (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 6,800đ (so với giá cũ 6,200đ tăng 600đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu MDG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 11,200đ (so với giá cũ 11,800đ giảm -600đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu MED (ngành Dược phẩm và Y tế) có giá hiện tại là 41,000đ (so với giá cũ 41,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu MEL (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 8,800đ (so với giá cũ 8,800đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu MHC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 6,100đ (so với giá cũ 5,700đ tăng 400đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu MHL (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 4,600đ (so với giá cũ 4,600đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu MIM (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 12,300đ (so với giá cũ 12,300đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu MKV (ngành Dược phẩm và Y tế) có giá hiện tại là 10,000đ (so với giá cũ 10,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu MPT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có giá hiện tại là 1,300đ (so với giá cũ 1,300đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu MSC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có giá hiện tại là 16,500đ (so với giá cũ 16,500đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu MSH (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có giá hiện tại là 33,300đ (so với giá cũ 33,700đ giảm -400đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu MSN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 57,000đ (so với giá cũ 57,600đ giảm -600đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu MST (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 3,100đ (so với giá cũ 3,100đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu MWG (ngành Bán lẻ) có giá hiện tại là 83,700đ (so với giá cũ 83,500đ tăng 200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu NAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 23,600đ (so với giá cũ 23,900đ giảm -300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu NAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 5,100đ (so với giá cũ 5,200đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu NAP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 13,000đ (so với giá cũ 13,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu NAV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 21,000đ (so với giá cũ 21,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu NBB (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 18,500đ (so với giá cũ 18,400đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu NBC (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 5,700đ (so với giá cũ 5,700đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu NBP (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 14,000đ (so với giá cũ 14,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu NBW (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 20,000đ (so với giá cũ 20,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu NCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 66,300đ (so với giá cũ 66,800đ giảm -500đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu NDN (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 18,300đ (so với giá cũ 18,400đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu NDX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 13,000đ (so với giá cũ 13,100đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu NET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có giá hiện tại là 46,000đ (so với giá cũ 47,400đ giảm -1,400đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu NFC (ngành Hóa chất) có giá hiện tại là 5,100đ (so với giá cũ 5,100đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu NGC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 2,000đ (so với giá cũ 2,100đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu NHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 11,900đ (so với giá cũ 11,800đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu NHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 27,000đ (so với giá cũ 29,900đ giảm -2,900đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu NHH (ngành Hóa chất) có giá hiện tại là 44,200đ (so với giá cũ 44,700đ giảm -500đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu NHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 600đ (so với giá cũ 500đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu NKG (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 7,500đ (so với giá cũ 7,400đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu NLG (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 25,400đ (so với giá cũ 25,500đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu NNC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 44,300đ (so với giá cũ 46,100đ giảm -1,800đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu NRC (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 11,000đ (so với giá cũ 11,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu NSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 63,000đ (so với giá cũ 63,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu NSH (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 1,400đ (so với giá cũ 1,500đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu NST (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có giá hiện tại là 17,900đ (so với giá cũ 17,900đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu NT2 (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 22,400đ (so với giá cũ 22,500đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu NTH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 28,500đ (so với giá cũ 27,200đ tăng 1,300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu NTL (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 16,200đ (so với giá cũ 16,200đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu NTP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 32,000đ (so với giá cũ 32,200đ giảm -200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu NVB (ngành Ngân hàng) có giá hiện tại là 9,000đ (so với giá cũ 8,900đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu NVL (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 64,500đ (so với giá cũ 64,200đ tăng 300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu NVT (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 5,200đ (so với giá cũ 5,200đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu OCH (ngành Du lịch và giải trí) có giá hiện tại là 8,400đ (so với giá cũ 8,400đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu OGC (ngành Dịch vụ tài chính) có giá hiện tại là 3,400đ (so với giá cũ 3,400đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu ONE (ngành Công nghệ thông tin) có giá hiện tại là 3,900đ (so với giá cũ 3,900đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu OPC (ngành Dược phẩm và Y tế) có giá hiện tại là 57,000đ (so với giá cũ 57,100đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 21,100đ (so với giá cũ 20,700đ tăng 400đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PAN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 20,300đ (so với giá cũ 20,600đ giảm -300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PBP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 7,700đ (so với giá cũ 7,700đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu PC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 17,400đ (so với giá cũ 17,000đ tăng 400đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PCE (ngành Hóa chất) có giá hiện tại là 15,800đ (so với giá cũ 15,800đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu PCG (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 5,200đ (so với giá cũ 5,200đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu PCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 5,100đ (so với giá cũ 5,100đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu PDB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 7,900đ (so với giá cũ 7,800đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PDC (ngành Du lịch và giải trí) có giá hiện tại là 6,400đ (so với giá cũ 6,400đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu PDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 80,000đ (so với giá cũ 80,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu PDR (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 24,300đ (so với giá cũ 24,200đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PEN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 5,000đ (so với giá cũ 5,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu PET (ngành Bán lẻ) có giá hiện tại là 9,500đ (so với giá cũ 9,700đ giảm -200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PGC (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 13,600đ (so với giá cũ 13,600đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu PGD (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 28,000đ (so với giá cũ 28,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu PGI (ngành Bảo hiểm) có giá hiện tại là 17,400đ (so với giá cũ 17,400đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu PGN (ngành Hóa chất) có giá hiện tại là 13,500đ (so với giá cũ 13,200đ tăng 300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PGS (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 14,000đ (so với giá cũ 14,300đ giảm -300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PGT (ngành Du lịch và giải trí) có giá hiện tại là 3,800đ (so với giá cũ 3,800đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu PHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 11,200đ (so với giá cũ 11,300đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PHN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 26,000đ (so với giá cũ 26,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu PHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 9,500đ (so với giá cũ 9,400đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PHR (ngành Hóa chất) có giá hiện tại là 53,000đ (so với giá cũ 52,700đ tăng 300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PIA (ngành Viễn thông) có giá hiện tại là 25,000đ (so với giá cũ 27,000đ giảm -2,000đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PIC (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 8,900đ (so với giá cũ 8,700đ tăng 200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PIT (ngành Bán lẻ) có giá hiện tại là 4,100đ (so với giá cũ 4,200đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 26,900đ (so với giá cũ 26,900đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu PJT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 10,300đ (so với giá cũ 10,500đ giảm -200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PLC (ngành Hóa chất) có giá hiện tại là 16,200đ (so với giá cũ 16,600đ giảm -400đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PLP (ngành Hóa chất) có giá hiện tại là 10,900đ (so với giá cũ 10,600đ tăng 300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PLX (ngành Dầu khí) có giá hiện tại là 46,500đ (so với giá cũ 46,400đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PMB (ngành Hóa chất) có giá hiện tại là 10,000đ (so với giá cũ 10,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu PMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có giá hiện tại là 53,500đ (so với giá cũ 52,600đ tăng 900đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PME (ngành Dược phẩm và Y tế) có giá hiện tại là 64,300đ (so với giá cũ 63,900đ tăng 400đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PMG (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 13,200đ (so với giá cũ 14,000đ giảm -800đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PMP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 9,200đ (so với giá cũ 8,500đ tăng 700đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 13,800đ (so với giá cũ 13,800đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu PNC (ngành Truyền thông) có giá hiện tại là 9,700đ (so với giá cũ 9,700đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu PNJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có giá hiện tại là 59,400đ (so với giá cũ 59,500đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu POM (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 5,300đ (so với giá cũ 5,200đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu POT (ngành Công nghệ thông tin) có giá hiện tại là 14,800đ (so với giá cũ 14,800đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu POW (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 9,900đ (so với giá cũ 10,000đ tăng -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PPC (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 24,700đ (so với giá cũ 24,100đ tăng 600đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PPE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 6,500đ (so với giá cũ 6,500đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu PPP (ngành Dược phẩm và Y tế) có giá hiện tại là 17,000đ (so với giá cũ 16,200đ tăng 800đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PPS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 7,200đ (so với giá cũ 7,100đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PPY (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 21,600đ (so với giá cũ 24,000đ giảm -2,400đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PRC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 9,500đ (so với giá cũ 9,500đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu PSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 15,700đ (so với giá cũ 15,700đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu PSD (ngành Bán lẻ) có giá hiện tại là 9,300đ (so với giá cũ 10,200đ tăng -900đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PSE (ngành Hóa chất) có giá hiện tại là 7,200đ (so với giá cũ 7,200đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu PSH (ngành Bán lẻ) có giá hiện tại là 20,300đ (so với giá cũ 20,200đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PSI (ngành Dịch vụ tài chính) có giá hiện tại là 2,100đ (so với giá cũ 2,100đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu PSW (ngành Hóa chất) có giá hiện tại là 7,300đ (so với giá cũ 7,300đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu PTB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 52,200đ (so với giá cũ 52,000đ tăng 200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 9,200đ (so với giá cũ 9,200đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu PTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 16,200đ (so với giá cũ 16,200đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu PTI (ngành Bảo hiểm) có giá hiện tại là 20,500đ (so với giá cũ 20,500đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu PTL (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 3,200đ (so với giá cũ 3,300đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PTS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 5,400đ (so với giá cũ 5,400đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu PV2 (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 2,400đ (so với giá cũ 2,300đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PVB (ngành Dầu khí) có giá hiện tại là 16,300đ (so với giá cũ 16,700đ giảm -400đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PVC (ngành Dầu khí) có giá hiện tại là 5,700đ (so với giá cũ 5,800đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PVD (ngành Dầu khí) có giá hiện tại là 10,400đ (so với giá cũ 10,200đ tăng 200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PVG (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 7,000đ (so với giá cũ 7,100đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PVI (ngành Bảo hiểm) có giá hiện tại là 30,300đ (so với giá cũ 30,000đ tăng 300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PVL (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 1,300đ (so với giá cũ 1,200đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PVS (ngành Dầu khí) có giá hiện tại là 12,400đ (so với giá cũ 12,400đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu PVT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 10,500đ (so với giá cũ 10,600đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PXI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 2,800đ (so với giá cũ 2,800đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu PXS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 5,300đ (so với giá cũ 5,200đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu PXT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 1,600đ (so với giá cũ 1,700đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu QBS (ngành Hóa chất) có giá hiện tại là 2,800đ (so với giá cũ 2,600đ tăng 200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu QCG (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 6,800đ (so với giá cũ 7,200đ giảm -400đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu QHD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 21,300đ (so với giá cũ 21,300đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu QNC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 2,700đ (so với giá cũ 2,500đ tăng 200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu QST (ngành Truyền thông) có giá hiện tại là 11,600đ (so với giá cũ 11,600đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu QTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 17,000đ (so với giá cũ 17,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu RAL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có giá hiện tại là 75,000đ (so với giá cũ 75,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu RCL (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 26,800đ (so với giá cũ 26,800đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu RDP (ngành Hóa chất) có giá hiện tại là 8,200đ (so với giá cũ 7,700đ tăng 500đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu REE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 31,900đ (so với giá cũ 32,000đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu RIC (ngành Du lịch và giải trí) có giá hiện tại là 4,200đ (so với giá cũ 4,500đ giảm -300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu ROS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 3,000đ (so với giá cũ 3,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu S4A (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 26,600đ (so với giá cũ 28,100đ giảm -1,500đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu S55 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 24,200đ (so với giá cũ 24,200đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu S74 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 4,000đ (so với giá cũ 4,300đ giảm -300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu S99 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 14,200đ (so với giá cũ 14,200đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu SAB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 185,100đ (so với giá cũ 180,500đ tăng 4,600đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 43,000đ (so với giá cũ 43,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu SAM (ngành Công nghệ thông tin) có giá hiện tại là 10,100đ (so với giá cũ 10,000đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SAV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 8,200đ (so với giá cũ 8,000đ tăng 200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SBA (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 14,100đ (so với giá cũ 14,000đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SBT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 14,300đ (so với giá cũ 14,300đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu SBV (ngành Bán lẻ) có giá hiện tại là 9,900đ (so với giá cũ 9,800đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SC5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 18,000đ (so với giá cũ 17,600đ tăng 400đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SCD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 23,800đ (so với giá cũ 24,200đ giảm -400đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SCI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 16,500đ (so với giá cũ 16,400đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SCR (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 5,600đ (so với giá cũ 5,800đ giảm -200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SCS (ngành Du lịch và giải trí) có giá hiện tại là 124,500đ (so với giá cũ 125,000đ giảm -500đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SD2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 6,500đ (so với giá cũ 6,800đ giảm -300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SD4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 3,500đ (so với giá cũ 3,600đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SD5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 4,600đ (so với giá cũ 4,500đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SD6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 2,400đ (so với giá cũ 2,400đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu SD9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 5,300đ (so với giá cũ 5,200đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SDA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 3,600đ (so với giá cũ 3,500đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SDC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 16,200đ (so với giá cũ 16,200đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu SDG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 22,000đ (so với giá cũ 22,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu SDN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 29,300đ (so với giá cũ 29,300đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu SDT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 3,200đ (so với giá cũ 3,200đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu SDU (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 6,300đ (so với giá cũ 6,300đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu SEB (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 30,900đ (so với giá cũ 30,000đ tăng 900đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SED (ngành Truyền thông) có giá hiện tại là 14,000đ (so với giá cũ 14,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu SFC (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 22,000đ (so với giá cũ 22,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu SFG (ngành Hóa chất) có giá hiện tại là 5,900đ (so với giá cũ 6,100đ giảm -200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SFI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 20,500đ (so với giá cũ 20,700đ giảm -200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SFN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 22,800đ (so với giá cũ 22,800đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu SGC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 58,000đ (so với giá cũ 58,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu SGD (ngành Truyền thông) có giá hiện tại là 10,500đ (so với giá cũ 10,500đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu SGH (ngành Du lịch và giải trí) có giá hiện tại là 34,400đ (so với giá cũ 34,400đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu SGN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 72,400đ (so với giá cũ 71,400đ tăng 1,000đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SGR (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 15,600đ (so với giá cũ 14,600đ tăng 1,000đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SGT (ngành Công nghệ thông tin) có giá hiện tại là 5,400đ (so với giá cũ 5,800đ giảm -400đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SHA (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 4,300đ (so với giá cũ 4,300đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu SHB (ngành Ngân hàng) có giá hiện tại là 13,100đ (so với giá cũ 12,900đ tăng 200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SHE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có giá hiện tại là 22,000đ (so với giá cũ 21,900đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SHI (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 8,900đ (so với giá cũ 9,100đ giảm -200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SHN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 6,900đ (so với giá cũ 6,900đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu SHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 25,900đ (so với giá cũ 25,000đ tăng 900đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SHS (ngành Dịch vụ tài chính) có giá hiện tại là 12,800đ (so với giá cũ 12,700đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 8,700đ (so với giá cũ 8,700đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu SII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 17,900đ (so với giá cũ 17,900đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu SJ1 (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 18,100đ (so với giá cũ 16,500đ tăng 1,600đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SJC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 1,200đ (so với giá cũ 1,200đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu SJD (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 17,400đ (so với giá cũ 17,400đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu SJE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 18,500đ (so với giá cũ 18,500đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu SJF (ngành Dược phẩm và Y tế) có giá hiện tại là 2,300đ (so với giá cũ 2,100đ tăng 200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SJS (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 23,800đ (so với giá cũ 24,000đ giảm -200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SKG (ngành Du lịch và giải trí) có giá hiện tại là 10,400đ (so với giá cũ 10,400đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu SLS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 50,900đ (so với giá cũ 50,000đ tăng 900đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 12,500đ (so với giá cũ 12,500đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu SMB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 31,500đ (so với giá cũ 31,500đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu SMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 10,800đ (so với giá cũ 10,800đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu SMN (ngành Truyền thông) có giá hiện tại là 8,200đ (so với giá cũ 8,200đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu SMT (ngành Công nghệ thông tin) có giá hiện tại là 9,200đ (so với giá cũ 9,600đ giảm -400đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SPI (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 1,200đ (so với giá cũ 1,100đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SPM (ngành Dược phẩm và Y tế) có giá hiện tại là 11,100đ (so với giá cũ 11,200đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SRA (ngành Công nghệ thông tin) có giá hiện tại là 13,600đ (so với giá cũ 13,000đ tăng 600đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có giá hiện tại là 16,400đ (so với giá cũ 15,400đ tăng 1,000đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SRF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 13,500đ (so với giá cũ 13,600đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 52,000đ (so với giá cũ 52,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu SSI (ngành Dịch vụ tài chính) có giá hiện tại là 15,600đ (so với giá cũ 15,700đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SSM (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 5,800đ (so với giá cũ 5,800đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu ST8 (ngành Công nghệ thông tin) có giá hiện tại là 11,700đ (so với giá cũ 11,800đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu STB (ngành Ngân hàng) có giá hiện tại là 11,500đ (so với giá cũ 11,600đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu STC (ngành Truyền thông) có giá hiện tại là 11,600đ (so với giá cũ 11,600đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu STG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 14,500đ (so với giá cũ 14,500đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu STK (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có giá hiện tại là 17,700đ (so với giá cũ 17,900đ giảm -200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu STP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 6,100đ (so với giá cũ 6,700đ giảm -600đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SVC (ngành Ô tô và phụ tùng) có giá hiện tại là 71,000đ (so với giá cũ 70,500đ tăng 500đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SVI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 68,400đ (so với giá cũ 69,000đ giảm -600đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SVN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 1,900đ (so với giá cũ 1,900đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu SVT (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 20,400đ (so với giá cũ 21,900đ giảm -1,500đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SZB (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 26,500đ (so với giá cũ 26,900đ giảm -400đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SZC (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 19,700đ (so với giá cũ 19,500đ tăng 200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu SZL (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 41,800đ (so với giá cũ 41,700đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TA9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 9,700đ (so với giá cũ 9,700đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu TAC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 34,100đ (so với giá cũ 34,100đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu TAR (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 21,200đ (so với giá cũ 21,500đ giảm -300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TBC (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 23,800đ (so với giá cũ 23,900đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TBX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 22,300đ (so với giá cũ 22,300đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu TC6 (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 4,200đ (so với giá cũ 4,200đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu TCB (ngành Ngân hàng) có giá hiện tại là 20,300đ (so với giá cũ 20,300đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu TCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 9,300đ (so với giá cũ 9,700đ giảm -400đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TCH (ngành Ô tô và phụ tùng) có giá hiện tại là 20,900đ (so với giá cũ 21,100đ giảm -200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TCL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 24,300đ (so với giá cũ 23,700đ tăng 600đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TCM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có giá hiện tại là 20,400đ (so với giá cũ 19,600đ tăng 800đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TCO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 9,300đ (so với giá cũ 10,000đ tăng -700đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TCR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 3,100đ (so với giá cũ 3,100đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu TCS (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 8,200đ (so với giá cũ 8,100đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TCT (ngành Du lịch và giải trí) có giá hiện tại là 27,500đ (so với giá cũ 25,700đ tăng 1,800đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 8,100đ (so với giá cũ 7,900đ tăng 200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 1,800đ (so với giá cũ 1,800đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu TDH (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 8,800đ (so với giá cũ 8,700đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TDM (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 24,000đ (so với giá cũ 23,800đ tăng 200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TDN (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 5,800đ (so với giá cũ 6,000đ giảm -200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có giá hiện tại là 9,600đ (so với giá cũ 9,500đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 26,000đ (so với giá cũ 26,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu TEG (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 5,100đ (so với giá cũ 4,800đ tăng 300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có giá hiện tại là 29,900đ (so với giá cũ 29,900đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu TFC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 5,100đ (so với giá cũ 5,100đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu TGG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 1,200đ (so với giá cũ 1,200đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu THB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 11,000đ (so với giá cũ 11,500đ giảm -500đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu THD (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 60,200đ (so với giá cũ 54,800đ tăng 5,400đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu THG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 47,100đ (so với giá cũ 48,000đ giảm -900đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu THI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 26,500đ (so với giá cũ 28,100đ giảm -1,600đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu THS (ngành Bán lẻ) có giá hiện tại là 7,200đ (so với giá cũ 7,200đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu THT (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 6,500đ (so với giá cũ 6,400đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TIG (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 7,100đ (so với giá cũ 7,200đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TIP (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 19,800đ (so với giá cũ 19,900đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TIX (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 28,000đ (so với giá cũ 30,000đ giảm -2,000đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 7,000đ (so với giá cũ 7,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu TKC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 3,600đ (so với giá cũ 3,600đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu TKU (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 15,200đ (so với giá cũ 15,200đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu TLD (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 7,500đ (so với giá cũ 7,500đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu TLG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có giá hiện tại là 35,600đ (so với giá cũ 35,500đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TLH (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 3,400đ (so với giá cũ 3,500đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TMB (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 13,100đ (so với giá cũ 12,100đ tăng 1,000đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TMC (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 13,700đ (so với giá cũ 13,700đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu TMP (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 35,100đ (so với giá cũ 35,100đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu TMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 26,000đ (so với giá cũ 25,800đ tăng 200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TMT (ngành Ô tô và phụ tùng) có giá hiện tại là 5,600đ (so với giá cũ 5,700đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 14,000đ (so với giá cũ 12,800đ tăng 1,200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TN1 (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 59,300đ (so với giá cũ 60,000đ giảm -700đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TNA (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 18,100đ (so với giá cũ 18,000đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TNC (ngành Hóa chất) có giá hiện tại là 20,600đ (so với giá cũ 22,100đ giảm -1,500đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TNG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có giá hiện tại là 13,000đ (so với giá cũ 13,100đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TNI (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 4,700đ (so với giá cũ 5,100đ giảm -400đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TNT (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 1,600đ (so với giá cũ 1,600đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu TPB (ngành Ngân hàng) có giá hiện tại là 21,000đ (so với giá cũ 20,900đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TPC (ngành Hóa chất) có giá hiện tại là 7,500đ (so với giá cũ 8,000đ giảm -500đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TPH (ngành Truyền thông) có giá hiện tại là 8,000đ (so với giá cũ 8,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu TPP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 13,300đ (so với giá cũ 13,300đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu TRA (ngành Dược phẩm và Y tế) có giá hiện tại là 52,900đ (so với giá cũ 55,000đ giảm -2,100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TRC (ngành Hóa chất) có giá hiện tại là 31,400đ (so với giá cũ 29,500đ tăng 1,900đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TS4 (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 3,400đ (so với giá cũ 3,400đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu TSB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 7,100đ (so với giá cũ 7,100đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu TSC (ngành Hóa chất) có giá hiện tại là 2,600đ (so với giá cũ 2,700đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TST (ngành Công nghệ thông tin) có giá hiện tại là 9,400đ (so với giá cũ 9,400đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu TTB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 5,500đ (so với giá cũ 5,300đ tăng 200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 10,900đ (so với giá cũ 10,900đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu TTE (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 13,900đ (so với giá cũ 13,900đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu TTF (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 2,900đ (so với giá cũ 2,900đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu TTH (ngành Bán lẻ) có giá hiện tại là 2,000đ (so với giá cũ 1,900đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TTL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 8,200đ (so với giá cũ 7,500đ tăng 700đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TTT (ngành Du lịch và giải trí) có giá hiện tại là 32,000đ (so với giá cũ 34,300đ giảm -2,300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TTZ (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 2,400đ (so với giá cũ 2,400đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu TV2 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 75,000đ (so với giá cũ 76,000đ giảm -1,000đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TV3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 31,000đ (so với giá cũ 31,400đ giảm -400đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TV4 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 11,500đ (so với giá cũ 11,500đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu TVB (ngành Dịch vụ tài chính) có giá hiện tại là 9,400đ (so với giá cũ 9,600đ giảm -200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TVC (ngành Dịch vụ tài chính) có giá hiện tại là 10,000đ (so với giá cũ 10,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu TVD (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 5,700đ (so với giá cũ 5,700đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu TVS (ngành Dịch vụ tài chính) có giá hiện tại là 10,600đ (so với giá cũ 10,700đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TVT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có giá hiện tại là 19,600đ (so với giá cũ 19,500đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TXM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 2,700đ (so với giá cũ 2,800đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu TYA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 15,400đ (so với giá cũ 15,000đ tăng 400đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu UDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 4,100đ (so với giá cũ 3,800đ tăng 300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu UIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 38,600đ (so với giá cũ 38,400đ tăng 200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu UNI (ngành Công nghệ thông tin) có giá hiện tại là 5,600đ (so với giá cũ 5,200đ tăng 400đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu V12 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 11,900đ (so với giá cũ 11,600đ tăng 300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu V21 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 5,400đ (so với giá cũ 5,400đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu VAF (ngành Hóa chất) có giá hiện tại là 10,000đ (so với giá cũ 9,700đ giảm 300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VAT (ngành Công nghệ thông tin) có giá hiện tại là 2,000đ (so với giá cũ 2,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu VBC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 21,000đ (so với giá cũ 21,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu VC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 11,500đ (so với giá cũ 11,500đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu VC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 13,900đ (so với giá cũ 13,900đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu VC3 (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 16,300đ (so với giá cũ 16,200đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VC6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 8,800đ (so với giá cũ 8,800đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu VC7 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 4,900đ (so với giá cũ 4,800đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VC9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 5,600đ (so với giá cũ 5,700đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VCB (ngành Ngân hàng) có giá hiện tại là 83,400đ (so với giá cũ 82,900đ tăng 500đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 9,000đ (so với giá cũ 9,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu VCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 220,000đ (so với giá cũ 217,800đ tăng 2,200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 26,500đ (so với giá cũ 26,700đ giảm -200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VCI (ngành Dịch vụ tài chính) có giá hiện tại là 22,900đ (so với giá cũ 22,800đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VCM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 17,100đ (so với giá cũ 18,000đ giảm -900đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 62,200đ (so với giá cũ 62,000đ tăng 200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VDL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 27,400đ (so với giá cũ 27,400đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu VDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có giá hiện tại là 33,500đ (so với giá cũ 34,300đ giảm -800đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VDS (ngành Dịch vụ tài chính) có giá hiện tại là 6,100đ (so với giá cũ 6,100đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu VE1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 7,600đ (so với giá cũ 7,600đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu VE2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 6,500đ (so với giá cũ 6,400đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VE3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 6,200đ (so với giá cũ 6,200đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu VE4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 5,400đ (so với giá cũ 5,300đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VE8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 9,000đ (so với giá cũ 9,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu VE9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 1,200đ (so với giá cũ 1,300đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VFG (ngành Hóa chất) có giá hiện tại là 39,000đ (so với giá cũ 39,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu VGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 19,500đ (so với giá cũ 20,600đ giảm -1,100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VGP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 11,000đ (so với giá cũ 11,400đ giảm -400đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VGS (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 6,900đ (so với giá cũ 7,100đ giảm -200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 36,100đ (so với giá cũ 36,600đ giảm -500đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VHE (ngành Dược phẩm và Y tế) có giá hiện tại là 5,300đ (so với giá cũ 5,200đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VHL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 23,500đ (so với giá cũ 23,800đ giảm -300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VHM (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 80,800đ (so với giá cũ 80,800đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu VIC (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 91,000đ (so với giá cũ 91,400đ giảm -400đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VID (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 9,100đ (so với giá cũ 8,900đ tăng 200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VIE (ngành Công nghệ thông tin) có giá hiện tại là 6,100đ (so với giá cũ 6,100đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu VIF (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 17,000đ (so với giá cũ 17,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu VIG (ngành Dịch vụ tài chính) có giá hiện tại là 800đ (so với giá cũ 800đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu VIP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 5,500đ (so với giá cũ 5,500đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu VIS (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 19,000đ (so với giá cũ 19,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu VIT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 14,700đ (so với giá cũ 14,800đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VIX (ngành Dịch vụ tài chính) có giá hiện tại là 7,200đ (so với giá cũ 7,200đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu VJC (ngành Du lịch và giải trí) có giá hiện tại là 108,300đ (so với giá cũ 107,700đ tăng 600đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VKC (ngành Ô tô và phụ tùng) có giá hiện tại là 5,100đ (so với giá cũ 5,000đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VLA (ngành Công nghệ thông tin) có giá hiện tại là 14,500đ (so với giá cũ 14,000đ tăng 500đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VMC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 9,600đ (so với giá cũ 9,600đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu VMD (ngành Dược phẩm và Y tế) có giá hiện tại là 20,400đ (so với giá cũ 20,600đ giảm -200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VMI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 600đ (so với giá cũ 600đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu VMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 5,000đ (so với giá cũ 5,200đ giảm -200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VNC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 33,300đ (so với giá cũ 33,300đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu VND (ngành Dịch vụ tài chính) có giá hiện tại là 13,200đ (so với giá cũ 13,300đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VNE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 4,800đ (so với giá cũ 4,800đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu VNF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 31,300đ (so với giá cũ 31,300đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu VNG (ngành Du lịch và giải trí) có giá hiện tại là 16,600đ (so với giá cũ 16,600đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu VNL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 16,000đ (so với giá cũ 16,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu VNM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 116,000đ (so với giá cũ 116,500đ giảm -500đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VNR (ngành Bảo hiểm) có giá hiện tại là 20,000đ (so với giá cũ 20,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu VNS (ngành Du lịch và giải trí) có giá hiện tại là 10,300đ (so với giá cũ 10,000đ tăng 300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VNT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 55,100đ (so với giá cũ 58,500đ giảm -3,400đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VOS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 1,500đ (so với giá cũ 1,600đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VPB (ngành Ngân hàng) có giá hiện tại là 21,700đ (so với giá cũ 22,000đ giảm -300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VPD (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 14,600đ (so với giá cũ 15,600đ giảm -1,000đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VPG (ngành Bán lẻ) có giá hiện tại là 12,500đ (so với giá cũ 12,800đ giảm -300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VPH (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 4,300đ (so với giá cũ 4,300đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu VPI (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 41,500đ (so với giá cũ 41,400đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VPS (ngành Hóa chất) có giá hiện tại là 8,500đ (so với giá cũ 9,100đ giảm -600đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VRC (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 6,600đ (so với giá cũ 6,700đ giảm -100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VRE (ngành Bất động sản) có giá hiện tại là 27,500đ (so với giá cũ 27,100đ tăng 400đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VSA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 15,700đ (so với giá cũ 15,700đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu VSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 28,100đ (so với giá cũ 28,000đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VSH (ngành Tiện ích cộng đồng) có giá hiện tại là 17,200đ (so với giá cũ 17,200đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu VSI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 22,000đ (so với giá cũ 22,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu VSM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 13,000đ (so với giá cũ 13,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu VTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 10,000đ (so với giá cũ 10,000đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu VTC (ngành Công nghệ thông tin) có giá hiện tại là 10,000đ (so với giá cũ 10,200đ giảm -200đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VTH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 9,500đ (so với giá cũ 9,500đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu VTJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có giá hiện tại là 3,600đ (so với giá cũ 3,600đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu VTL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có giá hiện tại là 32,100đ (so với giá cũ 29,500đ tăng 2,600đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VTO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 7,900đ (so với giá cũ 7,800đ tăng 100đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu VTS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 28,500đ (so với giá cũ 28,500đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu VTV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 6,200đ (so với giá cũ 6,200đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu VXB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có giá hiện tại là 4,600đ (so với giá cũ 4,600đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu WCS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có giá hiện tại là 228,000đ (so với giá cũ 225,000đ tăng 3,000đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu WSS (ngành Dịch vụ tài chính) có giá hiện tại là 1,900đ (so với giá cũ 1,900đ không thay đổi)
  • Giá cổ phiếu X20 (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có giá hiện tại là 7,600đ (so với giá cũ 7,000đ tăng 600đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu YBM (ngành Tài nguyên cơ bản) có giá hiện tại là 4,200đ (so với giá cũ 4,500đ giảm -300đ/cổ phiếu)
  • Giá cổ phiếu YEG (ngành Truyền thông) có giá hiện tại là 53,500đ (so với giá cũ 53,900đ giảm -400đ/cổ phiếu)

Bảng giá cổ phiếu sàn UPCOM hôm nay

Cập nhật lúc 23:02:43 07/07/2020

Mã CKNgànhGiá cũ (VNĐ)Giá mới (VNĐ)Khối lượng (CP)Thay đổi (VNĐ)Thay đổi (%)
A32 Hàng cá nhân & Gia dụng26,10026,100000.00
ABC Viễn thông10,80010,5003,240-300-2.78
ABI Bảo hiểm28,50028,5001,44000.00
ABR Hàng & Dịch vụ công nghiệp28,40028,400000.00
AC4 Xây dựng và Vật liệu4,5004,500000.00
ACE Xây dựng và Vật liệu28,50028,500000.00
ACS Xây dựng và Vật liệu11,00011,000000.00
ACV Hàng & Dịch vụ công nghiệp59,00058,90015,680-100-0.17
ADG Truyền thông106,500106,5001,61000.00
ADP Xây dựng và Vật liệu18,70018,700000.00
AFC Tài nguyên cơ bản10,00010,000000.00
AFX Bán lẻ5,0005,0003,11000.00
AG1 Hàng cá nhân & Gia dụng10,00010,000000.00
AGC Thực phẩm & Đồ uống800900010012.50
AGF Thực phẩm & Đồ uống2,8002,800000.00
AGP Dược phẩm và Y tế17,00017,000000.00
AGX Bán lẻ27,00027,000000.00
ALP Hàng & Dịch vụ công nghiệp3,4003,40048200.00
ALV Tài nguyên cơ bản2,0002,000000.00
AMP Dược phẩm và Y tế10,20010,200000.00
AMS Xây dựng và Vật liệu7,5007,8004903004.00
ANT Thực phẩm & Đồ uống10,70010,700000.00
APF Thực phẩm & Đồ uống29,30028,100110-1,200-4.10
APL Hàng & Dịch vụ công nghiệp12,80012,800000.00
APT Thực phẩm & Đồ uống3,3003,300000.00
AQN Hàng cá nhân & Gia dụng8,7008,700000.00
ASA Hàng cá nhân & Gia dụng1,2001,200000.00
ASD Xây dựng và Vật liệu3,1003,100000.00
ATA Thực phẩm & Đồ uống300300000.00
ATB Xây dựng và Vật liệu70060011,520-100-14.29
ATD Hàng cá nhân & Gia dụng9,6009,600000.00
AUM Thực phẩm & Đồ uống10,50010,500000.00
AVC Tiện ích cộng đồng25,00025,000000.00
AVF Thực phẩm & Đồ uống300300000.00
B82 Xây dựng và Vật liệu400400000.00
BAB Ngân hàng18,30018,4002401000.55
BAL Hàng & Dịch vụ công nghiệp6,9007,900401,00014.49
BAM Tài nguyên cơ bản1,8001,800000.00
BAS Thực phẩm & Đồ uống1,40012,40051111,000785.71
BBH Hàng & Dịch vụ công nghiệp26,80026,800000.00
BBM Thực phẩm & Đồ uống14,50014,500000.00
BBT Hàng cá nhân & Gia dụng18,30018,6002003001.64
BCB Tài nguyên cơ bản6,6006,600000.00
BCM Bất động sản26,60026,8002,1202000.75
BCP Dược phẩm và Y tế11,50011,500000.00
BDC Xây dựng và Vật liệu7,8007,800000.00
BDF Hàng cá nhân & Gia dụng16,00016,000000.00
BDG Hàng cá nhân & Gia dụng28,00028,0009000.00
BDP Du lịch và giải trí10,00010,000000.00
BDT Xây dựng và Vật liệu16,60017,500209005.42
BDW Tiện ích cộng đồng14,00014,000000.00
BEL Hàng cá nhân & Gia dụng11,50011,500000.00
BGW Tiện ích cộng đồng19,50019,500000.00
BHA Xây dựng và Vật liệu11,20011,200000.00
BHC Xây dựng và Vật liệu2,8002,800000.00
BHG Thực phẩm & Đồ uống12,10012,100000.00
BHK Thực phẩm & Đồ uống12,50012,500000.00
BHP Thực phẩm & Đồ uống5,7005,700000.00
BHT Xây dựng và Vật liệu6,3006,300000.00
BHV Xây dựng và Vật liệu6,0006,000000.00
BIO Dược phẩm và Y tế9,8009,800000.00
BKH Thực phẩm & Đồ uống42,60042,600000.00
BLI Bảo hiểm7,5007,500000.00
BLN Du lịch và giải trí1,2001,200000.00
BLT Thực phẩm & Đồ uống14,00016,0003602,00014.29
BLU Hàng & Dịch vụ công nghiệp10,00010,000000.00
BLW Tiện ích cộng đồng17,60017,600000.00
BM9 Xây dựng và Vật liệu10,20010,200000.00
BMD Hàng & Dịch vụ công nghiệp11,80011,800000.00
BMF Tiện ích cộng đồng15,20015,200000.00
BMG Hàng cá nhân & Gia dụng27,00027,000000.00
BMJ Tài nguyên cơ bản19,00019,000000.00
BMN Xây dựng và Vật liệu5,8005,800000.00
BMS Dịch vụ tài chính3,3003,300000.00
BMV Thực phẩm & Đồ uống10,00010,000000.00
BNW Tiện ích cộng đồng9,0009,000000.00
BOT Xây dựng và Vật liệu50,80051,2002,1804000.79
BPW Tiện ích cộng đồng29,50029,500000.00
BQB Thực phẩm & Đồ uống4,5004,500000.00
BRR Hóa chất9,1009,100000.00
BRS Hàng & Dịch vụ công nghiệp14,00014,000000.00
BSA Xây dựng và Vật liệu12,00012,000000.00
BSD Thực phẩm & Đồ uống35,50035,500000.00
BSG Du lịch và giải trí10,20010,200000.00
BSH Thực phẩm & Đồ uống19,40019,400000.00
BSL Thực phẩm & Đồ uống11,90011,00030-900-7.56
BSP Thực phẩm & Đồ uống18,00018,000000.00
BSQ Thực phẩm & Đồ uống21,00021,000000.00
BSR Dầu khí7,0007,000148,34000.00
BT1 Hóa chất15,40015,400000.00
BT6 Xây dựng và Vật liệu1,2001,200000.00
BTB Thực phẩm & Đồ uống7,0007,0001000.00
BTC Xây dựng và Vật liệu58,00058,000000.00
BTD Xây dựng và Vật liệu22,00022,0002000.00
BTG Hàng & Dịch vụ công nghiệp5,5005,500000.00
BTH Hàng & Dịch vụ công nghiệp3,3003,300000.00
BTN Xây dựng và Vật liệu2,7002,700000.00
BTR Hàng & Dịch vụ công nghiệp3,0003,000000.00
BTU Xây dựng và Vật liệu12,50013,000205004.00
BTV Du lịch và giải trí35,00035,000000.00
BUD Xây dựng và Vật liệu5,1005,100000.00
BVG Tài nguyên cơ bản1,3001,30024000.00
BVN Hàng cá nhân & Gia dụng11,70011,700000.00
BWA Tiện ích cộng đồng4,7004,700000.00
BWS Tiện ích cộng đồng36,40036,500501000.27
BXT Hàng & Dịch vụ công nghiệp10,60010,600000.00
C12 Xây dựng và Vật liệu3,4003,400000.00
C21 Bất động sản21,00021,000000.00
C22 Thực phẩm & Đồ uống9,5009,500000.00
C36 Xây dựng và Vật liệu10,00010,000000.00
C4G Xây dựng và Vật liệu7,2007,20040,92000.00
C71 Xây dựng và Vật liệu8,6008,600000.00
CAB Truyền thông140,900140,900000.00
CAD Thực phẩm & Đồ uống300300000.00
CAM Hàng & Dịch vụ công nghiệp15,70015,700000.00
CAT Thực phẩm & Đồ uống10,10010,5001,9004003.96
CBC Thực phẩm & Đồ uống9,7009,700000.00
CBI Tài nguyên cơ bản2,9002,900000.00
CBS Thực phẩm & Đồ uống7,9007,900000.00
CC1 Xây dựng và Vật liệu15,20015,200000.00
CC4 Xây dựng và Vật liệu9,0009,00024000.00
CCA Thực phẩm & Đồ uống7,0007,00020000.00
CCH Xây dựng và Vật liệu3,9003,900000.00
CCM Xây dựng và Vật liệu50,60043,10020-7,500-14.82
CCP Hàng & Dịch vụ công nghiệp14,90014,900000.00
CCR Hàng & Dịch vụ công nghiệp12,00012,000000.00
CCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp9,5009,500000.00
CCV Xây dựng và Vật liệu17,50017,500000.00
CDG Xây dựng và Vật liệu7,8007,800000.00
CDH Hàng & Dịch vụ công nghiệp2,9002,900000.00
CDO Xây dựng và Vật liệu90080024,320-100-11.11
CDP Dược phẩm và Y tế8,8008,800000.00
CDR Xây dựng và Vật liệu5,7005,700000.00
CE1 Xây dựng và Vật liệu8,4008,400000.00
CEC Xây dựng và Vật liệu15,00015,000000.00
CEG Xây dựng và Vật liệu10,90010,900000.00
CEN Bán lẻ6,0006,1005501001.67
CFC Thực phẩm & Đồ uống23,10023,100000.00
CFV Thực phẩm & Đồ uống21,30021,300000.00
CGV Xây dựng và Vật liệu4,2004,200000.00
CH5 Xây dựng và Vật liệu9,8009,800000.00
CHC Xây dựng và Vật liệu1,2001,200000.00
CHS Tiện ích cộng đồng8,6008,700101001.16
CI5 Xây dựng và Vật liệu4,4003,800100-600-13.64
CID Xây dựng và Vật liệu4,7004,700000.00
CIP Xây dựng và Vật liệu20,70020,700000.00
CKA Hàng & Dịch vụ công nghiệp18,50017,00010-1,500-8.11
CKD Hàng & Dịch vụ công nghiệp16,50016,500000.00
CKH Hàng & Dịch vụ công nghiệp3,2003,200000.00
CLX Bất động sản12,30012,4002201000.81
CMD Xây dựng và Vật liệu10,00010,000000.00
CMF Thực phẩm & Đồ uống120,000120,000000.00
CMI Tài nguyên cơ bản1,1001,100000.00
CMK Hàng & Dịch vụ công nghiệp8,3008,300000.00
CMN Thực phẩm & Đồ uống45,80046,4007,6206001.31
CMP Hàng & Dịch vụ công nghiệp8,7008,700000.00
CMT Công nghệ thông tin6,5006,3001,260-200-3.08
CMW Tiện ích cộng đồng12,60012,600000.00
CNC Dược phẩm và Y tế18,60021,200102,60013.98
CNH Hàng & Dịch vụ công nghiệp6,0006,000000.00
CNN Xây dựng và Vật liệu17,00017,000000.00
CNT Xây dựng và Vật liệu4,7004,700000.00
CPA Thực phẩm & Đồ uống4,8004,800000.00
CPH Bán lẻ3,5003,500000.00
CPI Hàng & Dịch vụ công nghiệp1,0001,000000.00
CPW Xây dựng và Vật liệu3,0002,000270-1,000-33.33
CQT Xây dựng và Vật liệu2,5002,500000.00
CSI Dịch vụ tài chính13,00013,000000.00
CT3 Xây dựng và Vật liệu7,7007,700000.00
CT5 Xây dựng và Vật liệu10,20010,200000.00
CT6 Xây dựng và Vật liệu3,4003,400000.00
CTA Xây dựng và Vật liệu300300000.00
CTN Xây dựng và Vật liệu200200000.00
CTR Xây dựng và Vật liệu47,00046,80029,340-200-0.43
CTW Tiện ích cộng đồng10,30010,300000.00
CVC Hàng & Dịch vụ công nghiệp6,4007,30071090014.06
CVH Tiện ích cộng đồng11,30011,300000.00
CXH Du lịch và giải trí7,0007,000000.00
CYC Xây dựng và Vật liệu600600000.00
DAC Xây dựng và Vật liệu2,9002,900000.00
DAP Hàng & Dịch vụ công nghiệp18,10018,100000.00
DAR Du lịch và giải trí10,00010,000000.00
DAS Hàng & Dịch vụ công nghiệp16,60016,600000.00
DBH Du lịch và giải trí10,00010,000000.00
DBM Dược phẩm và Y tế34,00030,00010-4,000-11.76
DBW Tiện ích cộng đồng10,00010,000000.00
DC1 Xây dựng và Vật liệu13,60013,600000.00
DCF Xây dựng và Vật liệu9,9009,900000.00
DCG Hàng cá nhân & Gia dụng21,50021,500000.00
DCH Bất động sản5,2005,200000.00
DCI Hóa chất1,3001,300000.00
DCR Xây dựng và Vật liệu1,9001,900000.00
DCS Hàng cá nhân & Gia dụng400400000.00
DCT Xây dựng và Vật liệu600600000.00
DDH Hàng & Dịch vụ công nghiệp5,3005,300000.00
DDM Hàng & Dịch vụ công nghiệp300300000.00
DDN Dược phẩm và Y tế10,30010,300000.00
DDV Hóa chất6,0006,0005000.00
DFC Tài nguyên cơ bản18,90021,700302,80014.81
DFS Thực phẩm & Đồ uống7,0007,000000.00
DGT Xây dựng và Vật liệu107,200107,200000.00
DHB Hóa chất7,2007,200000.00
DHD Dược phẩm và Y tế21,00021,000000.00
DHN Dược phẩm và Y tế10,50010,500000.00
DID Xây dựng và Vật liệu4,1004,100000.00
DKH Hàng & Dịch vụ công nghiệp21,00021,000000.00
DKP Dược phẩm và Y tế6,5006,500000.00
DLD Du lịch và giải trí26,30026,300000.00
DLR Bất động sản10,40010,400000.00
DLT Du lịch và giải trí9,3009,300000.00
DM7 Hàng cá nhân & Gia dụng7,8007,800000.00
DNA Tiện ích cộng đồng20,00020,000000.00
DNB Truyền thông11,50011,500000.00
DND Xây dựng và Vật liệu23,30023,300000.00
DNE Hàng & Dịch vụ công nghiệp10,6009,10010-1,500-14.15
DNH Tiện ích cộng đồng25,00025,000000.00
DNL Hàng & Dịch vụ công nghiệp18,30018,3006000.00
DNN Tiện ích cộng đồng1,1001,100000.00
DNR Hàng & Dịch vụ công nghiệp10,20010,200000.00
DNS Tài nguyên cơ bản9,4009,400000.00
DNT Du lịch và giải trí15,50015,500000.00
DNW Tiện ích cộng đồng16,90017,3001704002.37
DNY Tài nguyên cơ bản1,4001,400000.00
DOC Hóa chất8,5008,500000.00
DOP Hàng & Dịch vụ công nghiệp16,40016,400000.00
DP1 Dược phẩm và Y tế10,90010,900000.00
DP2 Dược phẩm và Y tế2,6002,600000.00
DPH Dược phẩm và Y tế22,50022,50015000.00
DPP Dược phẩm và Y tế16,80016,800000.00
DRG Hóa chất9,6009,600000.00
DRI Hóa chất4,3004,30045,86000.00
DSC Dịch vụ tài chính7,6007,600000.00
DSG Xây dựng và Vật liệu22,00022,000000.00
DSP Du lịch và giải trí10,40010,400000.00
DSS Xây dựng và Vật liệu7,5007,500000.00
DSV Hàng & Dịch vụ công nghiệp12,00012,000000.00
DT4 Hàng & Dịch vụ công nghiệp9,2009,200000.00
DTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp6,6006,600000.00
DTC Xây dựng và Vật liệu9,3009,300000.00
DTG Dược phẩm và Y tế10,30010,300000.00
DTI Du lịch và giải trí10,00010,000000.00
DTK Xây dựng và Vật liệu8,5008,500000.00
DTN Hàng cá nhân & Gia dụng28,30028,300000.00
DTP Dược phẩm và Y tế23,00023,000000.00
DTV Tiện ích cộng đồng35,60035,600000.00
DUS Hàng & Dịch vụ công nghiệp12,80012,800000.00
DVC Hàng & Dịch vụ công nghiệp13,40013,400000.00
DVN Dược phẩm và Y tế11,00011,00020,92000.00
DVW Xây dựng và Vật liệu14,00014,000000.00
DWS Tiện ích cộng đồng11,00010,100110-900-8.18
DX2 Xây dựng và Vật liệu10,20010,200000.00
DXD Xây dựng và Vật liệu10,00010,000000.00
DXL Du lịch và giải trí3,5003,500000.00
E12 Xây dựng và Vật liệu8,0008,000000.00
E29 Xây dựng và Vật liệu11,80010,10010-1,700-14.41
EAD Tiện ích cộng đồng15,80015,800000.00
EFI Bất động sản2,0002,000000.00
EIC Xây dựng và Vật liệu9,2009,200000.00
EIN Bất động sản3,9003,800190-100-2.56
EME Hàng & Dịch vụ công nghiệp74,00074,000000.00
EMG Hàng & Dịch vụ công nghiệp20,00020,000000.00
EMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp41,40041,000270-400-0.97
EPC Thực phẩm & Đồ uống6,2006,200000.00
EPH Truyền thông7,0007,000000.00
EVF Dịch vụ tài chính6,7006,7006,21000.00
FBA Hàng cá nhân & Gia dụng900900000.00
FBC Hàng & Dịch vụ công nghiệp8,1008,100000.00
FCC Thực phẩm & Đồ uống11,00011,000000.00
FCS Thực phẩm & Đồ uống7,6007,600000.00
FDG Thực phẩm & Đồ uống400400000.00
FGL Thực phẩm & Đồ uống11,10011,100000.00
FHN Bán lẻ14,30014,30026000.00
FHS Truyền thông29,00029,000000.00
FIC Xây dựng và Vật liệu9,6009,600000.00
FOC Truyền thông119,700119,700000.00
FOX Viễn thông49,70049,7001,06000.00
FRC Tài nguyên cơ bản26,50026,500000.00
FRM Tài nguyên cơ bản15,90015,900000.00
FSO Hàng & Dịch vụ công nghiệp11,50011,500000.00
FT1 Hàng & Dịch vụ công nghiệp29,00029,000000.00
FTI Ô tô và phụ tùng2,5002,500000.00
G20 Hàng cá nhân & Gia dụng300300000.00
G36 Xây dựng và Vật liệu6,0005,90073,200-100-1.67
GCB Tiện ích cộng đồng5,7006,5001080014.04
GER Hóa chất8,6008,600000.00
GGG Ô tô và phụ tùng1,0001,000000.00
GGS Thực phẩm & Đồ uống3,1003,100000.00
GHC Tiện ích cộng đồng32,30031,9001,160-400-1.24
GLC Tài nguyên cơ bản10,00010,000000.00
GLW Tiện ích cộng đồng6,5006,500000.00
GND Xây dựng và Vật liệu25,40025,000370-400-1.57
GQN Thực phẩm & Đồ uống10,10010,100000.00
GSM Xây dựng và Vật liệu8,5008,500000.00
GTD Hàng cá nhân & Gia dụng29,00029,000000.00
GTH Xây dựng và Vật liệu4,4004,400000.00
GTK Hàng cá nhân & Gia dụng12,00012,000000.00
GTS Xây dựng và Vật liệu9,1009,100000.00
GTT Du lịch và giải trí200200000.00
GVT Tài nguyên cơ bản30,40030,000260-400-1.32
H11 Xây dựng và Vật liệu13,80013,800000.00
HAB Truyền thông27,80027,800000.00
HAC Dịch vụ tài chính4,9005,0001,6001002.04
HAF Thực phẩm & Đồ uống19,20019,200000.00
HAM Xây dựng và Vật liệu21,50021,500000.00
HAN Xây dựng và Vật liệu12,00012,000000.00
HAV Thực phẩm & Đồ uống3,1003,100000.00
HAW Hàng & Dịch vụ công nghiệp10,00010,000000.00
HBD Hàng & Dịch vụ công nghiệp16,00016,000000.00
HBH Thực phẩm & Đồ uống4,6004,60050000.00
HBW Tiện ích cộng đồng11,70011,700000.00
HC1 Xây dựng và Vật liệu24,80024,800000.00
HC3 Xây dựng và Vật liệu26,00026,000000.00
HCB Hàng cá nhân & Gia dụng18,80018,800000.00
HCI Xây dựng và Vật liệu32,60032,600000.00
HCS Hàng & Dịch vụ công nghiệp64,40064,400000.00
HD2 Bất động sản5,0005,000000.00
HD3 Bất động sản10,00010,000000.00
HD8 Bất động sản6,2006,200000.00
HDM Hàng cá nhân & Gia dụng15,50015,500000.00
HDO Hàng & Dịch vụ công nghiệp300300000.00
HDP Dược phẩm và Y tế9,8009,800000.00
HDW Tiện ích cộng đồng12,10012,100000.00
HEC Hàng & Dịch vụ công nghiệp43,50046,000802,5005.75
HEJ Xây dựng và Vật liệu19,20019,200000.00
HEM Hàng & Dịch vụ công nghiệp13,10013,100000.00
HEP Hàng & Dịch vụ công nghiệp8,7008,700000.00
HES Du lịch và giải trí10,50010,500000.00
HFB Xây dựng và Vật liệu6,0006,000000.00
HFC Tiện ích cộng đồng9,8009,800000.00
HFS Hàng cá nhân & Gia dụng23,00023,000000.00
HFT Dịch vụ tài chính11,00011,000000.00
HFX Bán lẻ1,4001,400000.00
HGA Thực phẩm & Đồ uống15,40015,400000.00
HGC Xây dựng và Vật liệu10,00010,000000.00
HGR Hàng & Dịch vụ công nghiệp10,00010,000000.00
HGW Tiện ích cộng đồng14,00014,000000.00
HHN Hàng & Dịch vụ công nghiệp6,6006,600000.00
HHR Hàng & Dịch vụ công nghiệp1,6001,600000.00
HHV Xây dựng và Vật liệu16,50016,500000.00
HIG Công nghệ thông tin7,1007,1004,00000.00
HIZ Bất động sản27,00027,5002005001.85
HJC Hàng cá nhân & Gia dụng5,5005,500000.00
HKC Hàng cá nhân & Gia dụng21,50021,500000.00
HKP Hàng & Dịch vụ công nghiệp4,8004,800000.00
HLA Tài nguyên cơ bản300300000.00
HLB Thực phẩm & Đồ uống103,000103,000000.00
HLE Xây dựng và Vật liệu4,5004,500000.00
HLG Hàng cá nhân & Gia dụng6,2006,200000.00
HLR Hàng & Dịch vụ công nghiệp6,0006,000000.00
HLS Hàng & Dịch vụ công nghiệp15,10021,100106,00039.74
HLT Hàng cá nhân & Gia dụng18,30018,300000.00
HMG Tài nguyên cơ bản23,50023,500000.00
HMS Xây dựng và Vật liệu18,90018,900000.00
HNA Tiện ích cộng đồng10,00010,600306006.00
HNB Hàng & Dịch vụ công nghiệp11,50011,500000.00
HND Tiện ích cộng đồng17,80017,80014,49000.00
HNE Hàng cá nhân & Gia dụng6,9007,70035080011.59
HNF Thực phẩm & Đồ uống22,30025,0003102,70012.11
HNI Hàng cá nhân & Gia dụng35,00034,000110-1,000-2.86
HNM Thực phẩm & Đồ uống4,1004,100000.00
HNP Hóa chất19,70019,700000.00
HNR Thực phẩm & Đồ uống12,00012,000000.00
HNT Du lịch và giải trí2,5002,500000.00
HPB Hàng & Dịch vụ công nghiệp17,10019,500102,40014.04
HPD Xây dựng và Vật liệu14,50014,5005000.00
HPH Hóa chất4,6004,40020-200-4.35
HPI Bất động sản12,50012,500000.00
HPP Xây dựng và Vật liệu36,90036,900000.00
HPT Công nghệ thông tin11,30011,300000.00
HPU Hàng cá nhân & Gia dụng5,3005,300000.00
HPW Tiện ích cộng đồng12,50012,00040-500-4.00
HRB Bất động sản34,50034,500000.00
HRT Du lịch và giải trí2,6002,600000.00
HSA Hàng & Dịch vụ công nghiệp32,80032,800000.00
HSI Hóa chất1,0001,000000.00
HSM Hàng cá nhân & Gia dụng9,0009,000000.00
HSP Xây dựng và Vật liệu12,10012,100000.00
HTE Tiện ích cộng đồng5,4005,000160-400-7.41
HTG Hàng cá nhân & Gia dụng21,00020,80060-200-0.95
HTK Hàng & Dịch vụ công nghiệp11,00011,000000.00
HTM Bán lẻ11,50011,3001,070-200-1.74
HTR Hàng & Dịch vụ công nghiệp10,00010,000000.00
HTT Bán lẻ700700000.00
HTU Hàng & Dịch vụ công nghiệp9,0009,000000.00
HTW Tiện ích cộng đồng10,00010,000000.00
HU4 Xây dựng và Vật liệu7,8007,60020-200-2.56
HU6 Bất động sản7,0006,00010-1,000-14.29
HUG Hàng cá nhân & Gia dụng41,60041,00030-600-1.44
HVA Thực phẩm & Đồ uống1,9001,900000.00
HWS Tiện ích cộng đồng11,00011,0006000.00
I10 Xây dựng và Vật liệu800800000.00
I40 Xây dựng và Vật liệu2,1002,100000.00
IBD Truyền thông11,00011,000000.00
ICC Xây dựng và Vật liệu31,80033,800202,0006.29
ICF Thực phẩm & Đồ uống1,1001,100000.00
ICI Xây dựng và Vật liệu8,0008,000000.00
ICN Xây dựng và Vật liệu67,40067,400000.00
IFC Thực phẩm & Đồ uống10,70010,700000.00
IFS Thực phẩm & Đồ uống18,50018,5001000.00
IHK Truyền thông11,50013,000501,50013.04
IKH Truyền thông7,9007,900000.00
ILA Thực phẩm & Đồ uống2,5002,7001002008.00
ILC Hàng & Dịch vụ công nghiệp3,0002,700210-300-10.00
ILS Hàng & Dịch vụ công nghiệp11,70011,700000.00
IME Hàng & Dịch vụ công nghiệp10,20010,200000.00
IN4 Truyền thông68,10068,100000.00
IPA Hàng & Dịch vụ công nghiệp12,00013,8001501,80015.00
IPH Truyền thông69,00069,000000.00
IRC Hóa chất9,4009,400000.00
ISG Hàng & Dịch vụ công nghiệp2,3002,300000.00
ISH Tiện ích cộng đồng14,80014,8005000.00
IST Hàng & Dịch vụ công nghiệp19,90019,900000.00
ITS Hàng & Dịch vụ công nghiệp3,6003,9009203008.33
JOS Thực phẩm & Đồ uống2,2002,200000.00
KAC Bất động sản14,70014,700000.00
KBE Truyền thông18,90018,900000.00
KCB Tài nguyên cơ bản1,8001,800000.00
KCE Xây dựng và Vật liệu10,20010,200000.00
KDF Thực phẩm & Đồ uống30,00031,2007,0301,2004.00
KGM Bán lẻ5,4005,400000.00
KHA Bất động sản44,00044,000000.00
KHB Tài nguyên cơ bản500500000.00
KHD Tài nguyên cơ bản8,5009,0002105005.88
KHL Xây dựng và Vật liệu200200000.00
KHW Tiện ích cộng đồng19,00019,000000.00
KIP Hàng & Dịch vụ công nghiệp24,60024,600000.00
KLB Ngân hàng9,5009,5002,67000.00
KLM Tài nguyên cơ bản9,6009,600000.00
KSA Tài nguyên cơ bản500500000.00
KSE Thực phẩm & Đồ uống30,90030,900000.00
KSH Tài nguyên cơ bản500500000.00
KSK Xây dựng và Vật liệu200200000.00
KSS Tài nguyên cơ bản800800000.00
KSV Tài nguyên cơ bản13,00013,000000.00
KTB Tài nguyên cơ bản1,9001,900000.00
KTC Du lịch và giải trí26,10026,100000.00
KTL Tài nguyên cơ bản20,40020,400000.00
KTU Hàng & Dịch vụ công nghiệp7,9007,900000.00
L12 Xây dựng và Vật liệu4,2004,200000.00
L44 Hàng & Dịch vụ công nghiệp1,4001,400000.00
L45 Xây dựng và Vật liệu2,0002,000000.00
L63 Xây dựng và Vật liệu7,5007,500000.00
LAI Xây dựng và Vật liệu12,70012,700000.00
LAW Tiện ích cộng đồng15,40015,400000.00
LBC Bất động sản12,00012,000000.00
LCC Xây dựng và Vật liệu3,1003,100000.00
LCW Tiện ích cộng đồng10,00010,000000.00
LDW Tiện ích cộng đồng13,30013,300000.00
LG9 Xây dựng và Vật liệu7,0007,000000.00
LGM Hàng cá nhân & Gia dụng14,00014,000000.00
LIC Xây dựng và Vật liệu8,4008,400000.00
LKW Tiện ích cộng đồng23,30023,000100-300-1.29
LLM Hàng & Dịch vụ công nghiệp16,30016,300000.00
LM3 Xây dựng và Vật liệu700700000.00
LMC Tài nguyên cơ bản14,50014,500000.00
LMH Tiện ích cộng đồng700700000.00
LMI Hàng & Dịch vụ công nghiệp10,00010,000000.00
LNC Hóa chất10,00010,000000.00
LPB Ngân hàng8,5008,500285,43000.00
LQN Hàng & Dịch vụ công nghiệp9,0009,000000.00
LTC Công nghệ thông tin2,4002,400000.00
LTG Hóa chất19,50019,5008,72000.00
LWS Tiện ích cộng đồng10,30010,300000.00
M10 Hàng cá nhân & Gia dụng16,90017,3001,3204002.37
MA1 Hàng & Dịch vụ công nghiệp30,00030,0005000.00
MBN Hàng & Dịch vụ công nghiệp9,4009,400000.00
MC3 Tài nguyên cơ bản7,0007,000000.00
MCH Thực phẩm & Đồ uống70,60072,0006,2201,4001.98
MCI Xây dựng và Vật liệu5,6005,600000.00
MCT Xây dựng và Vật liệu10,00010,000000.00
MDA Hàng & Dịch vụ công nghiệp9,0009,000000.00
MDF Tài nguyên cơ bản5,2005,200000.00
MDN Hàng cá nhân & Gia dụng13,00013,000000.00
MDT Hàng & Dịch vụ công nghiệp7,5007,500000.00
MEC Xây dựng và Vật liệu1,1001,100000.00
MEF Dược phẩm và Y tế1,6001,600000.00
MEG Hàng cá nhân & Gia dụng29,00029,000000.00
MES Xây dựng và Vật liệu10,00010,000000.00
MFS Viễn thông26,00026,2003,1702000.77
MGC Tài nguyên cơ bản5,6005,600000.00
MGG Hàng cá nhân & Gia dụng49,30049,300000.00
MH3 Bất động sản44,50044,400690-100-0.22
MHY Hàng & Dịch vụ công nghiệp18,80018,800000.00
MIC Tài nguyên cơ bản6,0006,000000.00
MIE Hàng & Dịch vụ công nghiệp10,10010,100000.00
MIG Bảo hiểm9,7009,7002,00000.00
MKP Dược phẩm và Y tế49,80049,800000.00
MLC Hàng & Dịch vụ công nghiệp7,3007,300000.00
MLN Du lịch và giải trí2,0002,3003,36030015.00
MLS Thực phẩm & Đồ uống22,80022,9005901000.44
MMC Tài nguyên cơ bản1,3001,300000.00
MML Thực phẩm & Đồ uống48,60048,60057000.00
MNB Hàng cá nhân & Gia dụng31,50031,500000.00
MND Hàng & Dịch vụ công nghiệp9,0009,000000.00
MPC Thực phẩm & Đồ uống26,10026,1005,70000.00
MPY Hàng & Dịch vụ công nghiệp8,3008,300000.00
MQB Hàng & Dịch vụ công nghiệp9,9009,900000.00
MQN Hàng & Dịch vụ công nghiệp44,30044,100330-200-0.45
MRF Dược phẩm và Y tế18,30018,300000.00
MSR Tài nguyên cơ bản15,10015,1003,47000.00
MTA Tài nguyên cơ bản3,8003,80033000.00
MTC Du lịch và giải trí9,5009,500000.00
MTG Tiện ích cộng đồng2,9002,900000.00
MTH Hàng & Dịch vụ công nghiệp8,1008,100000.00
MTL Hàng & Dịch vụ công nghiệp11,00011,000000.00
MTM Tài nguyên cơ bản2,6002,600000.00
MTP Dược phẩm và Y tế11,50011,500000.00
MTS Hàng & Dịch vụ công nghiệp14,40014,400000.00
MTV Hàng & Dịch vụ công nghiệp12,10013,900101,80014.88
MVB Tài nguyên cơ bản10,80010,800000.00
MVC Xây dựng và Vật liệu9,0009,000000.00
MVN Hàng & Dịch vụ công nghiệp9,0009,9001090010.00
MVY Hàng & Dịch vụ công nghiệp3,5003,500000.00
NAC Xây dựng và Vật liệu2,6002,600000.00
NAS Hàng & Dịch vụ công nghiệp31,30031,300000.00
NAU Hàng & Dịch vụ công nghiệp9,8009,800000.00
NAW Tiện ích cộng đồng7,9007,900000.00
NBE Truyền thông6,8006,800000.00
NBR Hàng & Dịch vụ công nghiệp11,00011,000000.00
NBT Tiện ích cộng đồng8,1008,100000.00
NCP Tiện ích cộng đồng9,70010,00021,3503003.09
NCS Thực phẩm & Đồ uống17,90020,3003102,40013.41
ND2 Tiện ích cộng đồng24,80024,800000.00
NDC Dược phẩm và Y tế39,20039,200000.00
NDF Thực phẩm & Đồ uống400400000.00
NDP Dược phẩm và Y tế26,00026,000000.00
NDT Hàng cá nhân & Gia dụng4,0004,0002000.00
NDW Tiện ích cộng đồng10,00010,000000.00
NED Xây dựng và Vật liệu10,00010,000000.00
NHT Hàng cá nhân & Gia dụng23,80024,9001,0801,1004.62
NHV Tài nguyên cơ bản16,80016,800000.00
NLS Tiện ích cộng đồng11,20011,200000.00
NMK Xây dựng và Vật liệu6,8006,800000.00
NNB Tiện ích cộng đồng9,9009,900000.00
NNG Hóa chất9,7009,8001,0001001.03
NNQ Thực phẩm & Đồ uống7,3007,300000.00
NNT Tiện ích cộng đồng12,50012,5001000.00
NOS Hàng & Dịch vụ công nghiệp300300000.00
NPS Hàng cá nhân & Gia dụng23,00026,4002303,40014.78
NQB Tiện ích cộng đồng16,80016,800000.00
NQN Tiện ích cộng đồng12,70012,200230-500-3.94
NQT Tiện ích cộng đồng9,0009,000000.00
NS2 Tiện ích cộng đồng11,90011,900000.00
NS3 Tiện ích cộng đồng16,10016,100000.00
NSG Hóa chất9,0009,000000.00
NSL Tiện ích cộng đồng8,3008,300000.00
NSS Thực phẩm & Đồ uống13,30013,300000.00
NTB Bất động sản300300000.00
NTC Bất động sản187,900189,9001,3202,0001.06
NTF Dược phẩm và Y tế30,00030,000000.00
NTR Hàng & Dịch vụ công nghiệp4,8004,800000.00
NTT Hàng cá nhân & Gia dụng5,7005,700000.00
NTW Tiện ích cộng đồng18,00018,100201000.56
NUE Hàng & Dịch vụ công nghiệp7,6007,600000.00
NVP Tiện ích cộng đồng6,3006,300000.00
NWT Du lịch và giải trí5,6005,600000.00
OIL Dầu khí8,1008,10027,24000.00
ONW Du lịch và giải trí14,30014,300000.00
ORS Dịch vụ tài chính7,0007,000000.00
PAI Viễn thông9,5009,500000.00
PBC Dược phẩm và Y tế27,20027,200000.00
PBK Tiện ích cộng đồng10,00010,000000.00
PBT Xây dựng và Vật liệu10,00010,000000.00
PCC Xây dựng và Vật liệu24,40024,5004101000.41
PCF Thực phẩm & Đồ uống3,7003,700000.00
PCM Xây dựng và Vật liệu8,6008,600000.00
PCN Hóa chất1,8001,800000.00
PDT Tiện ích cộng đồng10,90010,900000.00
PDV Hàng & Dịch vụ công nghiệp2,8002,800000.00
PEC Hàng & Dịch vụ công nghiệp9,2009,200000.00
PEG Tiện ích cộng đồng6,0006,000000.00
PEQ Dầu khí33,00033,000000.00
PFL Bất động sản80080078000.00
PGV Tiện ích cộng đồng10,10010,10023000.00
PHH Xây dựng và Vật liệu9,0009,000000.00
PHS Dịch vụ tài chính8,3008,300000.00
PID Xây dựng và Vật liệu6,3006,300000.00
PIS Tài nguyên cơ bản6,3006,300000.00
PIV Bất động sản400400000.00
PJS Tiện ích cộng đồng8,2008,200000.00
PKR Hàng & Dịch vụ công nghiệp1,8001,800000.00
PLA Bất động sản5,0005,00010000.00
PLO Hàng & Dịch vụ công nghiệp3,0003,000000.00
PMJ Công nghệ thông tin15,00015,000000.00
PMT Công nghệ thông tin7,5007,500000.00
PMW Tiện ích cộng đồng17,00017,000000.00
PND Tiện ích cộng đồng10,50010,500000.00
PNG Bán lẻ9,40010,7005001,30013.83
PNP Hàng & Dịch vụ công nghiệp13,00013,000000.00
PNT Xây dựng và Vật liệu8,5008,500000.00
POB Tiện ích cộng đồng6,6006,600000.00
POS Dầu khí8,2008,200000.00
POV Tiện ích cộng đồng5,0005,7001070014.00
PPH Hàng cá nhân & Gia dụng18,00017,7001,710-300-1.67
PPI Bất động sản60070016,32010016.67
PQN Hàng & Dịch vụ công nghiệp4,0004,000000.00
PRO Thực phẩm & Đồ uống6,0006,000000.00
PRT Thực phẩm & Đồ uống17,80017,800000.00
PSB Xây dựng và Vật liệu6,0006,00089000.00
PSG Xây dựng và Vật liệu300300000.00
PSL Thực phẩm & Đồ uống22,30022,10090-200-0.90
PSN Hàng & Dịch vụ công nghiệp8,8008,800000.00
PSP Hàng & Dịch vụ công nghiệp5,1005,10024000.00
PTE Xây dựng và Vật liệu1,7001,700000.00
PTG Hàng cá nhân & Gia dụng2,1002,100000.00
PTH Tiện ích cộng đồng10,00010,000000.00
PTK Tài nguyên cơ bản1,7001,700000.00
PTO Xây dựng và Vật liệu1,8001,800000.00
PTP Viễn thông10,30010,300000.00
PTT Hàng & Dịch vụ công nghiệp4,6004,00050-600-13.04
PTV Dầu khí5,0005,000000.00
PTX Hàng & Dịch vụ công nghiệp1,9001,900000.00
PVA Xây dựng và Vật liệu400400000.00
PVE Dầu khí1,7001,700000.00
PVH Xây dựng và Vật liệu700700000.00
PVM Hàng & Dịch vụ công nghiệp9,9009,900000.00
PVO Hóa chất2,8002,800000.00
PVP Hàng & Dịch vụ công nghiệp6,3006,30021000.00
PVR Bất động sản1,7001,700000.00
PVV Xây dựng và Vật liệu70070045000.00
PVX Xây dựng và Vật liệu1,1001,100000.00
PVY Xây dựng và Vật liệu2,3002,300000.00
PWA Bất động sản8,7008,7005,49000.00
PWS Tiện ích cộng đồng16,00016,000000.00
PX1 Xây dựng và Vật liệu10,00010,000000.00
PXA Bất động sản1,8001,800000.00
PXC Bất động sản400400000.00
PXL Bất động sản10,80010,80012,71000.00
PXM Xây dựng và Vật liệu200200000.00
PYU Hàng & Dịch vụ công nghiệp10,90010,900000.00
QBR Hàng & Dịch vụ công nghiệp10,00010,000000.00
QCC Xây dựng và Vật liệu7,5008,2008107009.33
QHW Thực phẩm & Đồ uống13,10013,100000.00
QLD Xây dựng và Vật liệu5,0005,000000.00
QLT Hàng & Dịch vụ công nghiệp11,60011,600000.00
QNS Thực phẩm & Đồ uống30,80031,00033,3402000.65
QNT Xây dựng và Vật liệu11,10011,100000.00
QNU Hàng & Dịch vụ công nghiệp10,50010,500000.00
QNW Tiện ích cộng đồng8,8008,800000.00
QPH Tiện ích cộng đồng20,00020,000000.00
QSP Hàng & Dịch vụ công nghiệp17,00019,500102,50014.71
QTP Tiện ích cộng đồng11,70011,8001,8701000.85
RAT Hàng & Dịch vụ công nghiệp13,60011,60010-2,000-14.71
RBC Hóa chất14,60014,600000.00
RCC Xây dựng và Vật liệu27,90023,80010-4,100-14.70
RCD Xây dựng và Vật liệu6,7006,700000.00
RGC Truyền thông2,7002,700000.00
RHN Hàng & Dịch vụ công nghiệp9,2009,200000.00
RLC Xây dựng và Vật liệu10,00010,000000.00
RTB Hóa chất11,20011,200000.00
RTH Hàng & Dịch vụ công nghiệp6,0006,000000.00
RTS Hàng & Dịch vụ công nghiệp21,00021,000000.00
S12 Xây dựng và Vật liệu300300000.00
S27 Xây dựng và Vật liệu3,9003,900000.00
S33 Thực phẩm & Đồ uống25,50025,500000.00
S72 Xây dựng và Vật liệu3,2003,200000.00
S96 Xây dựng và Vật liệu300300000.00
SAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp8,1008,1003000.00
SAL Hàng & Dịch vụ công nghiệp8,6008,600000.00
SAP Truyền thông8,9008,900000.00
SAS Du lịch và giải trí25,50025,7007602000.78
SB1 Thực phẩm & Đồ uống8,6008,600000.00
SBD Công nghệ thông tin8,8009,0001402002.27
SBH Tiện ích cộng đồng25,50026,500101,0003.92
SBL Thực phẩm & Đồ uống12,50012,500000.00
SBM Xây dựng và Vật liệu25,10025,100000.00
SBS Dịch vụ tài chính1,2001,20024,41000.00
SCA Tài nguyên cơ bản10,00010,000000.00
SCC Xây dựng và Vật liệu1,7001,700000.00
SCJ Xây dựng và Vật liệu2,0002,000000.00
SCL Xây dựng và Vật liệu3,9004,30052040010.26
SCO Hàng & Dịch vụ công nghiệp3,0003,000000.00
SCY Hàng & Dịch vụ công nghiệp13,00013,000000.00
SD1 Xây dựng và Vật liệu600600000.00
SD3 Xây dựng và Vật liệu1,9002,0001101005.26
SD7 Xây dựng và Vật liệu2,8002,800000.00
SD8 Xây dựng và Vật liệu300300000.00
SDB Xây dựng và Vật liệu3,4003,400000.00
SDD Xây dựng và Vật liệu2,0002,1001,6001005.00
SDE Xây dựng và Vật liệu1,0001,000000.00
SDH Xây dựng và Vật liệu600600000.00
SDJ Xây dựng và Vật liệu9,4009,400000.00
SDK Hàng & Dịch vụ công nghiệp22,50022,500000.00
SDP Xây dựng và Vật liệu1,3001,30015000.00
SDV Hàng & Dịch vụ công nghiệp20,00020,000000.00
SDX Xây dựng và Vật liệu6,8006,800000.00
SDY Xây dựng và Vật liệu4,5004,500000.00
SEA Thực phẩm & Đồ uống25,40026,0001,1906002.36
SEP Hóa chất15,00015,000000.00
SGO Thực phẩm & Đồ uống200200000.00
SGP Hàng & Dịch vụ công nghiệp6,3006,5004,0402003.17
SGS Hàng & Dịch vụ công nghiệp15,40017,400102,00012.99
SHC Hàng & Dịch vụ công nghiệp6,1006,10023000.00
SHG Xây dựng và Vật liệu2,3002,300000.00
SHX Du lịch và giải trí20,00020,000000.00
SID Bất động sản9,1009,100000.00
SIG Xây dựng và Vật liệu2,4002,500101004.17
SIP Bất động sản84,50084,5002,21000.00
SIV Hóa chất98,90098,900000.00
SJG Xây dựng và Vật liệu5,7005,200410-500-8.77
SJM Xây dựng và Vật liệu800800000.00
SKH Thực phẩm & Đồ uống21,60021,60072000.00
SKN Thực phẩm & Đồ uống6,2006,200000.00
SKV Thực phẩm & Đồ uống25,30025,0001,020-300-1.19
SNC Thực phẩm & Đồ uống15,00015,000000.00
SNZ Xây dựng và Vật liệu23,00023,0001,33000.00
SON Hàng & Dịch vụ công nghiệp10,30010,300000.00
SOV Hàng cá nhân & Gia dụng40,00040,000000.00
SP2 Xây dựng và Vật liệu9,0009,000000.00
SPA Hàng & Dịch vụ công nghiệp9,2009,200000.00
SPB Hàng cá nhân & Gia dụng54,00054,000000.00
SPC Hóa chất18,20020,0006,2301,8009.89
SPD Thực phẩm & Đồ uống5,5005,500000.00
SPH Thực phẩm & Đồ uống6,6006,600000.00
SPP Hàng & Dịch vụ công nghiệp400400000.00
SPV Thực phẩm & Đồ uống10,00010,000000.00
SQC Tài nguyên cơ bản82,00082,000000.00
SRB Công nghệ thông tin8008002,26000.00
SRT Du lịch và giải trí3,1003,100000.00
SSF Hàng cá nhân & Gia dụng4,0004,000000.00
SSG Hàng & Dịch vụ công nghiệp1,6001,600000.00
SSN Thực phẩm & Đồ uống4,0003,9004,560-100-2.50
SSU Hàng & Dịch vụ công nghiệp4,0004,000000.00
STH Truyền thông22,40022,5005,2101000.45
STL Bất động sản4,6004,600000.00
STS Hàng & Dịch vụ công nghiệp26,50026,500000.00
STT Du lịch và giải trí9,1009,100000.00
STU Hàng & Dịch vụ công nghiệp8,2008,200000.00
STV Xây dựng và Vật liệu19,30016,50010-2,800-14.51
STW Tiện ích cộng đồng2,9002,900000.00
SUM Truyền thông2,5002,500000.00
SVG Hàng & Dịch vụ công nghiệp10,40010,400000.00
SVH Tiện ích cộng đồng6,0006,000000.00
SVL Hàng & Dịch vụ công nghiệp18,50018,500000.00
SWC Hàng & Dịch vụ công nghiệp13,00012,600790-400-3.08
SZE Hàng & Dịch vụ công nghiệp9,7009,700000.00
T12 Bán lẻ20,00020,000000.00
TA3 Xây dựng và Vật liệu8,0008,000000.00
TA6 Xây dựng và Vật liệu6,4006,4005000.00
TAG Hàng cá nhân & Gia dụng27,00027,000000.00
TAN Thực phẩm & Đồ uống57,50057,500000.00
TAP Hàng & Dịch vụ công nghiệp10,10010,100000.00
TAW Tiện ích cộng đồng32,00032,000000.00
TB8 Hàng & Dịch vụ công nghiệp9,0009,000000.00
TBD Hàng & Dịch vụ công nghiệp85,00085,000000.00
TBT Xây dựng và Vật liệu6,2006,200000.00
TCI Dịch vụ tài chính4,0004,000000.00
TCJ Thực phẩm & Đồ uống4,0004,000000.00
TCK Xây dựng và Vật liệu2,8002,800000.00
TCW Hàng & Dịch vụ công nghiệp18,80018,900301000.53
TDB Tiện ích cộng đồng36,40036,400000.00
TDF Xây dựng và Vật liệu13,00013,000000.00
TDP Hàng & Dịch vụ công nghiệp23,10020,0005,080-3,100-13.42
TDS Tài nguyên cơ bản11,50011,50011000.00
TEC Xây dựng và Vật liệu7,0007,000000.00
TEL Xây dựng và Vật liệu7,5007,500000.00
TGP Hàng & Dịch vụ công nghiệp8,2008,200000.00
TH1 Bán lẻ5,4005,400000.00
THN Tiện ích cộng đồng6,0006,000000.00
THP Thực phẩm & Đồ uống12,00012,000000.00
THR Hàng & Dịch vụ công nghiệp59,10059,100000.00
THU Hàng & Dịch vụ công nghiệp8,7008,70034000.00
THW Tiện ích cộng đồng21,00021,000000.00
TID Bất động sản15,40017,4001,1202,00012.99
TIE Hàng & Dịch vụ công nghiệp7,2007,200000.00
TIS Tài nguyên cơ bản9,9009,900000.00
TKA Hàng & Dịch vụ công nghiệp12,70012,700000.00
TL4 Xây dựng và Vật liệu7,4007,300300-100-1.35
TLI Hàng cá nhân & Gia dụng7,2007,200000.00
TLP Bất động sản8,8008,800000.00
TLT Xây dựng và Vật liệu10,00010,0008000.00
TMG Tài nguyên cơ bản31,70031,700000.00
TMW Hàng cá nhân & Gia dụng14,00014,000000.00
TNB Tài nguyên cơ bản13,30013,300000.00
TND Tài nguyên cơ bản8,1008,0002,660-100-1.23
TNM Xây dựng và Vật liệu2,5002,500000.00
TNP Hàng & Dịch vụ công nghiệp10,00010,000000.00
TNS Tài nguyên cơ bản1,9001,900000.00
TNW Tiện ích cộng đồng5,5005,500000.00
TOP Bán lẻ300300000.00
TOT Hàng & Dịch vụ công nghiệp9,8009,800000.00
TOW Tiện ích cộng đồng13,50013,500000.00
TPS Du lịch và giải trí40,00040,000000.00
TQN Tài nguyên cơ bản40,90040,900000.00
TQW Tiện ích cộng đồng10,00010,000000.00
TRS Hàng & Dịch vụ công nghiệp42,00042,00010000.00
TRT Xây dựng và Vật liệu10,00010,000000.00
TS3 Xây dựng và Vật liệu10,00010,000000.00
TS5 Xây dựng và Vật liệu10,00010,000000.00
TSD Du lịch và giải trí4,1004,100000.00
TSG Hàng & Dịch vụ công nghiệp5,6005,600000.00
TSJ Du lịch và giải trí21,80021,800000.00
TTD Dược phẩm và Y tế48,00049,000201,0002.08
TTG Hàng cá nhân & Gia dụng3,3003,300000.00
TTJ Du lịch và giải trí45,00045,000000.00
TTN Viễn thông8,2008,1005,940-100-1.22
TTP Hàng & Dịch vụ công nghiệp33,00033,000000.00
TTS Tài nguyên cơ bản6,0006,000000.00
TTV Hàng & Dịch vụ công nghiệp1,6001,600000.00
TUG Hàng & Dịch vụ công nghiệp10,70010,700000.00
TV1 Hàng & Dịch vụ công nghiệp10,00010,000000.00
TVA Xây dựng và Vật liệu15,40015,400000.00
TVG Xây dựng và Vật liệu1,7001,700000.00
TVH Xây dựng và Vật liệu27,00027,000000.00
TVM Hàng & Dịch vụ công nghiệp8,9008,900000.00
TVN Tài nguyên cơ bản5,8005,8008,63000.00
TVP Dược phẩm và Y tế25,40025,400000.00
TVU Hàng & Dịch vụ công nghiệp11,40011,400000.00
TVW Tiện ích cộng đồng8,0008,000000.00
TW3 Dược phẩm và Y tế10,00010,000000.00
UCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp6,0006,000000.00
UDJ Xây dựng và Vật liệu8,4008,8009204004.76
UDL Hàng & Dịch vụ công nghiệp12,00012,000000.00
UEM Hàng & Dịch vụ công nghiệp34,10034,100000.00
UMC Xây dựng và Vật liệu9,1009,100000.00
UPC Tiện ích cộng đồng9,8009,800000.00
UPH Dược phẩm và Y tế17,50017,500000.00
USC Xây dựng và Vật liệu5,2005,200000.00
USD Hàng & Dịch vụ công nghiệp9,8009,800000.00
V11 Bất động sản200200000.00
V15 Xây dựng và Vật liệu200200000.00
VAV Tiện ích cộng đồng37,90043,500105,60014.78
VBB Ngân hàng13,80013,00030-800-5.80
VBG Tài nguyên cơ bản6,7006,700000.00
VBH Hàng & Dịch vụ công nghiệp35,60035,600000.00
VC5 Xây dựng và Vật liệu1,0001,000000.00
VCA Tài nguyên cơ bản9,8009,8001,32000.00
VCE Xây dựng và Vật liệu8,0008,000000.00
VCP Xây dựng và Vật liệu49,80049,800000.00
VCR Bất động sản9,9009,8002,300-100-1.01
VCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp5,0005,000000.00
VCW Tiện ích cộng đồng37,00037,000000.00
VCX Xây dựng và Vật liệu6,2006,6001,1604006.45
VDB Tài nguyên cơ bản8,0008,000000.00
VDM Hàng cá nhân & Gia dụng14,50014,500000.00
VDN Hàng cá nhân & Gia dụng12,10012,100000.00
VDT Tài nguyên cơ bản25,20025,200000.00
VEA Hàng & Dịch vụ công nghiệp43,90043,50018,170-400-0.91
VEC Công nghệ thông tin7,5007,500000.00
VEF Truyền thông118,600114,0001,060-4,600-3.88
VES Hàng & Dịch vụ công nghiệp600600000.00
VET Hóa chất56,50056,500000.00
VFC Hàng & Dịch vụ công nghiệp10,90010,9001000.00
VFR Hàng & Dịch vụ công nghiệp3,4003,80025040011.76
VFS Dịch vụ tài chính12,60010,8002,960-1,800-14.29
VGG Hàng cá nhân & Gia dụng37,30037,30028000.00
VGI Viễn thông28,20028,20033,74000.00
VGL Tài nguyên cơ bản26,20026,200000.00
VGR Hàng & Dịch vụ công nghiệp16,70016,000150-700-4.19
VGT Hàng cá nhân & Gia dụng7,9007,9004,14000.00
VGV Bất động sản9,5009,000170-500-5.26
VHD Bất động sản4,3004,100500-200-4.65
VHF Thực phẩm & Đồ uống21,50021,500000.00
VHG Hàng & Dịch vụ công nghiệp90080017,380-100-11.11
VHH Xây dựng và Vật liệu5,0005,000000.00
VHI Thực phẩm & Đồ uống9,3009,300000.00
VIB Ngân hàng17,60017,80069,9902001.14
VIH Xây dựng và Vật liệu15,00015,000000.00
VIM Tài nguyên cơ bản17,10016,500650-600-3.51
VIN Hàng & Dịch vụ công nghiệp12,50013,1001006004.80
VIR Du lịch và giải trí11,00011,000000.00
VIW Tiện ích cộng đồng9,8009,800000.00
VKD Thực phẩm & Đồ uống48,10040,9001,780-7,200-14.97
VKP Hóa chất500500000.00
VLB Xây dựng và Vật liệu34,90034,300640-600-1.72
VLC Thực phẩm & Đồ uống25,70025,60012,130-100-0.39
VLF Thực phẩm & Đồ uống1,0001,000000.00
VLG Hàng & Dịch vụ công nghiệp3,8003,800000.00
VLP Hàng & Dịch vụ công nghiệp2,2002,200000.00
VLW Tiện ích cộng đồng15,50015,5002000.00
VMA Ô tô và phụ tùng8,0008,000000.00
VMG Tiện ích cộng đồng3,1003,100000.00
VNA Hàng & Dịch vụ công nghiệp2,4002,4001,35000.00
VNB Truyền thông15,90017,900102,00012.58
VNH Thực phẩm & Đồ uống1,0001,00053000.00
VNI Bất động sản9,4009,400000.00
VNN Bất động sản5,5005,500000.00
VNP Hóa chất4,3004,500402004.65
VNX Truyền thông69,50069,500000.00
VNY Hóa chất4,8004,800000.00
VOC Thực phẩm & Đồ uống15,70014,8004,010-900-5.73
VPA Hàng & Dịch vụ công nghiệp3,1003,100000.00
VPC Xây dựng và Vật liệu300300000.00
VPK Hàng & Dịch vụ công nghiệp4,4004,400000.00
VPR Truyền thông13,00013,000000.00
VPW Tiện ích cộng đồng11,10011,100000.00
VQC Hàng & Dịch vụ công nghiệp14,20014,200000.00
VRG Bất động sản18,60017,10014,690-1,500-8.06
VSE Hàng & Dịch vụ công nghiệp5,9005,900000.00
VSF Thực phẩm & Đồ uống7,6007,600000.00
VSG Hàng & Dịch vụ công nghiệp1,5001,500000.00
VSN Thực phẩm & Đồ uống28,10027,900960-200-0.71
VSP Hàng & Dịch vụ công nghiệp1,1001,100000.00
VST Hàng & Dịch vụ công nghiệp300300000.00
VT1 Bán lẻ29,00029,000000.00
VTA Xây dựng và Vật liệu5,6005,900103005.36
VTD Du lịch và giải trí19,40019,60030,2802001.03
VTE Công nghệ thông tin9,9009,900000.00
VTG Du lịch và giải trí8,2008,200000.00
VTI Hàng cá nhân & Gia dụng2,4002,400000.00
VTK Hàng & Dịch vụ công nghiệp24,90024,600200-300-1.20
VTM Du lịch và giải trí21,80021,800000.00
VTP Hàng & Dịch vụ công nghiệp136,700137,0008503000.22
VTR Du lịch và giải trí37,20037,0001,360-200-0.54
VTX Hàng & Dịch vụ công nghiệp24,10024,100000.00
VVN Xây dựng và Vật liệu3,1003,100000.00
VW3 Xây dựng và Vật liệu9,3008,50020-800-8.60
VWS Tiện ích cộng đồng12,60014,100101,50011.90
VXP Hóa chất21,90021,900000.00
VXT Hàng & Dịch vụ công nghiệp17,90017,900000.00
WSB Thực phẩm & Đồ uống36,90036,900000.00
WTC Hàng & Dịch vụ công nghiệp16,00016,000000.00
WTN Tiện ích cộng đồng15,50015,500000.00
X18 Xây dựng và Vật liệu3,9003,900000.00
X26 Hàng cá nhân & Gia dụng19,20019,200000.00
X77 Xây dựng và Vật liệu300300000.00
XDH Bất động sản7,6007,600000.00
XHC Hàng cá nhân & Gia dụng23,30023,400201000.43
XLV Xây dựng và Vật liệu9,0009,000000.00
XMC Xây dựng và Vật liệu9,2009,2006000.00
XMD Xây dựng và Vật liệu2,7002,700000.00
XPH Hàng cá nhân & Gia dụng5,2005,20078000.00
YBC Xây dựng và Vật liệu8,6008,600000.00
YRC Hàng & Dịch vụ công nghiệp7,1007,100000.00
YTC Dược phẩm và Y tế86,00086,000000.00


Bạn đang xem bài viết bang gia chung khoan hnx-index trên website Golwow.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!